minis

[Mỹ]/[ˈmɪnɪs]/
[Anh]/[ˈmɪnɪs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một phiên bản nhỏ của một thứ gì đó; một hình thu nhỏ.; Một người rất nhỏ.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng của hình thu nhỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

mini skirts

váy mini

mini bus

xe mini

mini golf

mini golf

mini market

siêu thị mini

mini break

nghỉ ngắn ngày

mini van

xe mini van

mini series

mini series

mini pizzas

bánh pizza mini

mini dress

váy mini

mini fridge

tủ lạnh mini

Câu ví dụ

we bought some delicious mini cupcakes at the bakery.

Chúng tôi đã mua một số bánh cupcake mini ngon tuyệt tại tiệm bánh.

the kids loved playing with their mini toy cars.

Các bé rất thích chơi với những chiếc xe đồ chơi mini của chúng.

she carried a mini purse to the party last night.

Cô ấy đã mang một chiếc túi xách mini đến bữa tiệc tối qua.

he designed a mini website for his small business.

Anh ấy đã thiết kế một trang web mini cho doanh nghiệp nhỏ của mình.

the hotel offered a mini fridge in each room.

Khách sạn cung cấp một tủ lạnh mini trong mỗi phòng.

they enjoyed a mini vacation to the beach last summer.

Họ đã tận hưởng một kỳ nghỉ mini đến bãi biển vào mùa hè năm ngoái.

the artist created a mini sculpture from clay.

Nghệ sĩ đã tạo ra một bức điêu khắc mini từ đất sét.

the garden featured a charming mini pond with fish.

Khu vườn có một ao mini quyến rũ với cá.

he ordered a mini pizza for lunch today.

Anh ấy đã gọi một chiếc pizza mini để ăn trưa hôm nay.

the store sells a variety of mini electronics.

Cửa hàng bán nhiều loại thiết bị điện tử mini.

she wore a mini dress to the summer concert.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy mini đến buổi hòa nhạc mùa hè.

the company launched a mini version of their popular app.

Công ty đã ra mắt một phiên bản mini của ứng dụng phổ biến của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay