mirroring behavior
hành vi bắt chước
mirroring effect
hiệu ứng bắt chước
mirroring image
hình ảnh phản chiếu
mirroring process
quá trình bắt chước
mirroring technique
kỹ thuật bắt chước
mirroring someone
bắt chước ai đó
mirroring their actions
bắt chước hành động của họ
mirroring patterns
mẫu bắt chước
mirroring response
phản hồi bắt chước
mirroring system
hệ thống bắt chước
the candidate's platform was a clear mirroring of the voters' concerns.
Nền tảng của ứng cử viên là sự phản ánh rõ ràng những mối quan tâm của cử tri.
she used mirroring techniques to build rapport with the client.
Cô ấy sử dụng các kỹ thuật phản chiếu để tạo mối quan hệ với khách hàng.
the lake perfectly mirrored the surrounding mountains.
Hồ nước phản chiếu hoàn hảo những ngọn núi xung quanh.
the software allows you to mirror your phone screen on your computer.
Phần mềm cho phép bạn phản chiếu màn hình điện thoại lên máy tính của bạn.
the comedian's style often involved mirroring the audience's behavior.
Phong cách của người hài hước thường liên quan đến việc bắt chước hành vi của khán giả.
the security system includes mirroring cameras for redundancy.
Hệ thống an ninh bao gồm các camera phản chiếu để dự phòng.
the company's marketing strategy involved mirroring their competitor's success.
Chiến lược marketing của công ty liên quan đến việc bắt chước thành công của đối thủ cạnh tranh.
the child's actions were often mirroring those of their older sibling.
Hành động của đứa trẻ thường bắt chước theo anh chị lớn hơn.
the artist used a concave mirror to distort the image.
Nghệ sĩ đã sử dụng một gương lõm để làm méo hình ảnh.
the server is configured to mirror the primary database for backup purposes.
Máy chủ được cấu hình để phản chiếu cơ sở dữ liệu chính cho mục đích sao lưu.
he employed mirroring in his negotiation tactics to gain an advantage.
Anh ấy sử dụng kỹ thuật phản chiếu trong chiến thuật đàm phán của mình để có được lợi thế.
mirroring behavior
hành vi bắt chước
mirroring effect
hiệu ứng bắt chước
mirroring image
hình ảnh phản chiếu
mirroring process
quá trình bắt chước
mirroring technique
kỹ thuật bắt chước
mirroring someone
bắt chước ai đó
mirroring their actions
bắt chước hành động của họ
mirroring patterns
mẫu bắt chước
mirroring response
phản hồi bắt chước
mirroring system
hệ thống bắt chước
the candidate's platform was a clear mirroring of the voters' concerns.
Nền tảng của ứng cử viên là sự phản ánh rõ ràng những mối quan tâm của cử tri.
she used mirroring techniques to build rapport with the client.
Cô ấy sử dụng các kỹ thuật phản chiếu để tạo mối quan hệ với khách hàng.
the lake perfectly mirrored the surrounding mountains.
Hồ nước phản chiếu hoàn hảo những ngọn núi xung quanh.
the software allows you to mirror your phone screen on your computer.
Phần mềm cho phép bạn phản chiếu màn hình điện thoại lên máy tính của bạn.
the comedian's style often involved mirroring the audience's behavior.
Phong cách của người hài hước thường liên quan đến việc bắt chước hành vi của khán giả.
the security system includes mirroring cameras for redundancy.
Hệ thống an ninh bao gồm các camera phản chiếu để dự phòng.
the company's marketing strategy involved mirroring their competitor's success.
Chiến lược marketing của công ty liên quan đến việc bắt chước thành công của đối thủ cạnh tranh.
the child's actions were often mirroring those of their older sibling.
Hành động của đứa trẻ thường bắt chước theo anh chị lớn hơn.
the artist used a concave mirror to distort the image.
Nghệ sĩ đã sử dụng một gương lõm để làm méo hình ảnh.
the server is configured to mirror the primary database for backup purposes.
Máy chủ được cấu hình để phản chiếu cơ sở dữ liệu chính cho mục đích sao lưu.
he employed mirroring in his negotiation tactics to gain an advantage.
Anh ấy sử dụng kỹ thuật phản chiếu trong chiến thuật đàm phán của mình để có được lợi thế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay