nonfictional

[Mỹ]/[nɒnˈfɪkʃənəl]/
[Anh]/[nɒnˈfɪkʃənəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Dựa trên hoặc đại diện cho sự thật; không hư cấu; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho phi hư cấu.

Cụm từ & Cách kết hợp

nonfictional account

tài liệu phi hư cấu

purely nonfictional

hoàn toàn phi hư cấu

nonfictional narrative

truyện kể phi hư cấu

writing nonfictional

viết phi hư cấu

a nonfictional story

một câu chuyện phi hư cấu

based on nonfictional

dựa trên phi hư cấu

highly nonfictional

rất phi hư cấu

presenting nonfictional

trình bày phi hư cấu

strictly nonfictional

hoàn toàn nghiêm ngặt phi hư cấu

reading nonfictional

đọc phi hư cấu

Câu ví dụ

the author meticulously researched the subject for their nonfictional account.

Tác giả đã nghiên cứu kỹ lưỡng chủ đề cho cuốn sách phi hư cấu của họ.

we enjoyed reading a compelling nonfictional narrative about the explorer's journey.

Chúng tôi thích đọc một câu chuyện phi hư cấu hấp dẫn về cuộc hành trình của nhà thám hiểm.

the documentary presented a powerful, nonfictional portrayal of the environmental crisis.

Bộ phim tài liệu đã trình bày một hình ảnh mạnh mẽ, phi hư cấu về cuộc khủng hoảng môi trường.

her latest book is a fascinating work of nonfictional journalism.

Cuốn sách mới nhất của cô ấy là một tác phẩm báo chí phi hư cấu hấp dẫn.

the historian aimed to provide a balanced, nonfictional analysis of the historical event.

Nhà sử học hướng tới việc cung cấp một phân tích cân bằng, phi hư cấu về sự kiện lịch sử.

the film blended archival footage with interviews to create a gripping nonfictional experience.

Bộ phim kết hợp phim tư liệu với các cuộc phỏng vấn để tạo ra một trải nghiệm phi hư cấu hấp dẫn.

it's important to distinguish between fictional and nonfictional literature.

Điều quan trọng là phải phân biệt giữa văn học hư cấu và văn học phi hư cấu.

the project sought to document real-world events through nonfictional photography.

Dự án tìm cách ghi lại các sự kiện thực tế thông qua nhiếp ảnh phi hư cấu.

the speaker delivered a moving, nonfictional speech about overcoming adversity.

Người diễn giả đã trình bày một bài phát biểu cảm động, phi hư cấu về việc vượt qua nghịch cảnh.

the magazine published a series of in-depth, nonfictional articles on climate change.

Tạp chí đã đăng tải một loạt các bài báo chuyên sâu, phi hư cấu về biến đổi khí hậu.

the professor assigned a research paper requiring students to write a nonfictional profile.

Giáo sư đã giao một bài nghiên cứu yêu cầu sinh viên viết một hồ sơ phi hư cấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay