overtone

[Mỹ]/'əʊvətəʊn/
[Anh]/'ovɚ'ton/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một gợi ý hoặc âm thanh bổ sung được tạo ra bên cạnh âm thanh chính
Word Forms
số nhiềuovertones

Cụm từ & Cách kết hợp

subtle overtone

phản ứng tinh tế

musical overtone

phản xạ âm nhạc

emotional overtone

phản ứng cảm xúc

cultural overtone

phản ứng văn hóa

political overtone

phản ứng chính trị

Câu ví dụ

an overtone of anger barely masked; praise with overtones of envy.

Một âm điệu tức giận hầu như không bị che đậy; lời khen ngợi với những âm điệu của sự ghen tị.

His words were polite, but there were overtones of distrust in his voice.

Lời nói của anh ấy lịch sự, nhưng có những âm hưởng của sự thiếu tin tưởng trong giọng nói của anh ấy.

The cantilever taps across the surface with metronomic precision.But as it moves, it also behaves much like a tuning fork, producing overtones related to the fundamental vibration.

Dầm cantilever gõ trên bề mặt với độ chính xác như đồng hồ. Nhưng khi nó di chuyển, nó cũng hoạt động giống như một nĩa điều chỉnh, tạo ra âm bội liên quan đến dao động cơ bản.

"Brambleberry Rose Lip Balm" is a nostalgic blend of wild berry flavors with overtones of honey and vanilla and moisturized with Shea Butter and Vitamin E.

“Brambleberry Rose Lip Balm” là sự pha trộn hoài niệm của các hương vị quả mọng dại với hương mật ong và vani và được dưỡng ẩm với Bơ Shea và Vitamin E.

The music had a melancholic overtone.

Nhạc có một sắc thái buồn man mác.

There was an overtone of sarcasm in his voice.

Giọng anh ta có một sắc thái mỉa mai.

Her words had an underlying overtone of anger.

Lời nói của cô ấy có một sắc thái tức giận tiềm ẩn.

The painting had a mystical overtone to it.

Bức tranh có một sắc thái huyền bí.

The conversation had a political overtone.

Cuộc trò chuyện có một sắc thái chính trị.

The movie had a romantic overtone.

Bộ phim có một sắc thái lãng mạn.

His actions had a subtle overtone of rebellion.

Hành động của anh ta có một sắc thái nổi loạn tinh tế.

The speech had a patriotic overtone.

Bài phát biểu có một sắc thái yêu nước.

The book had a philosophical overtone.

Cuốn sách có một sắc thái triết học.

The atmosphere had an eerie overtone.

Không khí có một sắc thái kỳ lạ.

Ví dụ thực tế

And even Abraham has ominous overtones.

Ngay cả Abraham cũng có những âm hưởng đáng ngại.

Nguồn: The importance of English names.

That's when the political rivalry took on religious overtones.

Đó là khi cuộc cạnh tranh chính trị mang những sắc thái tôn giáo.

Nguồn: NPR News January 2016 Compilation

L.A. authorities also have concerns about the program's Orwellian overtones.

Các nhà chức trách ở L.A. cũng có những lo ngại về những sắc thái Orwellian của chương trình.

Nguồn: Business Weekly

Finally, psychiatric overtones refers to symptoms like a depressed mood and confusion.

Cuối cùng, những sắc thái tâm thần đề cập đến các triệu chứng như trầm cảm và bối rối.

Nguồn: Osmosis - Urinary

Swift criticism after President Donald Trump injected racial overtones into the U.S. House impeachment inquiry.

Phản đối nhanh chóng sau khi Tổng thống Donald Trump đưa những sắc thái phân biệt chủng tộc vào cuộc điều tra luận tội của Hạ viện Hoa Kỳ.

Nguồn: AP Listening November 2019 Collection

A common mnemonic to remember these symptoms is " stones, thrones, bones, groans, and psychiatric overtones."

Một phương pháp ghi nhớ phổ biến để nhớ những triệu chứng này là "đá, ngai vàng, xương, rên rỉ và những sắc thái tâm thần."

Nguồn: Osmosis - Urinary

We've been talking about this overtone series with zarathustra.

Chúng tôi đã nói về chuỗi âm hưởng này với Zarathustra.

Nguồn: Listening to Music (Video Version)

This seems like a good time for a drink and a cold calculated speech with sinister overtones.

Đây có vẻ là thời điểm thích hợp để uống một ly và có một bài phát biểu được tính toán lạnh lùng với những âm hưởng mờ ám.

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

The sounds have been described as a " wolf howl with overtones of whale song" .

Những âm thanh đã được mô tả là "tiếng hú của chó sói với những âm hưởng của tiếng hát của cá voi."

Nguồn: VOA Special English: World

Although you're absolutely right, there is that overtone.

Mặc dù bạn hoàn toàn đúng, vẫn còn những âm hưởng đó.

Nguồn: Freakonomics

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay