particle

[Mỹ]/ˈpɑːtɪkl/
[Anh]/ˈpɑːrtɪkl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.mảnh nhỏ; số lượng rất nhỏ;;từ ngắn.
Word Forms
số nhiềuparticles

Cụm từ & Cách kết hợp

subatomic particle

hạt hạ nguyên tử

elementary particle

hạt cơ bản

particle accelerator

gia tốc hạt

particle size

kích thước hạt

particle size distribution

phân bố kích thước hạt

particle diameter

đường kính hạt

fine particle

hạt nhỏ

magnetic particle

hạt từ tính

solid particle

tính chất hạt rắn

particle physics

vật lý hạt

particle velocity

vận tốc hạt

particle board

ván sợi

charged particle

hạt mang điện

particle size analyzer

máy phân tích kích thước hạt

particle counter

đếm hạt

dust particle

hạt bụi

average particle size

kích thước hạt trung bình

particle dynamics

động lực học hạt

particle size analysis

phân tích kích thước hạt

particle density

mật độ hạt

spherical particle

hạt hình cầu

suspended particle

hạt lơ lửng

Câu ví dụ

not a particle of doubt.

không có một chút nghi ngờ nào.

tiny particles of dust.

những hạt bụi nhỏ bé.

This particle has very small mass.

Hạt này có khối lượng rất nhỏ.

There are particles of dust in the air.

Có những hạt bụi trong không khí.

There's not a particle of truth in her story.

Không hề có chút sự thật nào trong câu chuyện của cô ấy.

CBF can neutralize some electric charge of colloidal particles and make colloidal particles to sedimentate.

CBF có thể trung hòa một số điện tích của các hạt keo và khiến các hạt keo kết lắng.

the particles tend to clump together .

các hạt có xu hướng tụm lại với nhau.

exotic elementary particles as yet unknown to science.

những hạt cơ bản kỳ lạ mà cho đến nay khoa học vẫn chưa biết đến.

small particles are difficult to remove without filtration.

Những hạt nhỏ rất khó loại bỏ nếu không có lọc.

new textbooks on particle physics are thin on the ground.

Các sách giáo khoa mới về vật lý hạt rất hiếm.

And the application of the velocity of uniform descension in determinationof particle size and distribution is discussed.

Và việc ứng dụng vận tốc hạ xuống đều đặn trong việc xác định kích thước và phân bố hạt được thảo luận.

an aggregate of formless particles;

một tập hợp các hạt không có hình dạng;

Most of its particles are deflected.

Hầu hết các hạt của nó đều bị lệch hướng.

electrically charged particles

các hạt mang điện tích điện.

the negatively charged ions attract particles of dust.

những ion mang điện tích âm hút các hạt bụi.

he agrees without hearing the least particle of evidence.

anh ấy đồng ý mà không cần nghe bất kỳ bằng chứng nào.

grease particles come unglued from the plate.

Các hạt mỡ bong ra khỏi đĩa.

Ví dụ thực tế

He has not a particle of malice in him.

Anh ta không có chút ác ý nào trong người.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

The AMS catches charged particles flying through space.

AMS bắt giữ các hạt mang điện tích bay trong không gian.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection September 2014

Outdoors there is very good air circulation that will quickly diffuse the virus particles.

Bên ngoài trời có sự lưu thông không khí rất tốt sẽ nhanh chóng khuếch tán các hạt virus.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2021 Collection

The magic happened when they added magnetic particles.

Ma thuật xảy ra khi họ thêm các hạt từ tính.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2022 Collection

The pages contain very small particles of silver.

Các trang chứa rất ít hạt bạc.

Nguồn: VOA Special August 2015 Collection

Quantum dots are extremely small particles, called nanoparticles.

Các điểm lượng tử là các hạt cực kỳ nhỏ, được gọi là hạt nano.

Nguồn: This month VOA Special English

There's a verb and then two particles.

Có một động từ và sau đó là hai hạt.

Nguồn: Grandparents' Vocabulary Lesson

So we owe our existence to aerosol particles.

Vậy nên chúng ta nợ sự tồn tại của mình cho các hạt aerosol.

Nguồn: TED-Ed (audio version)

We call these elemental particles protons, neutrons, and electrons.

Chúng tôi gọi những hạt cơ bản này là proton, neutron và electron.

Nguồn: Sophie's World (Original Version)

They let out radiation over time, particle by particle.

Chúng phát ra bức xạ theo thời gian, hạt này sau hạt khác.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American September 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay