perceptiveness

[Mỹ]/[pəˈseptɪvnəs]/
[Anh]/[pərˈseptɪvnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có hoặc thể hiện khả năng hiểu hoặc nhận ra các điều nhanh chóng và chính xác.
n. Khả năng hiểu hoặc nhận ra các điều nhanh chóng và chính xác.; Khả năng nhận thức.; Chất lượng của việc tinh tế.
Word Forms
số nhiềuperceptivenesses

Cụm từ & Cách kết hợp

demonstrates perceptiveness

Thể hiện sự nhạy bén

high perceptiveness

Sự nhạy bén cao

with perceptiveness

Với sự nhạy bén

perceptiveness matters

Sự nhạy bén quan trọng

lacking perceptiveness

Thiếu sự nhạy bén

rewarding perceptiveness

Khen thưởng sự nhạy bén

cultivating perceptiveness

Vun đắp sự nhạy bén

increased perceptiveness

Tăng cường sự nhạy bén

showed perceptiveness

Thể hiện sự nhạy bén

perceptiveness is key

Sự nhạy bén là chìa khóa

Câu ví dụ

her perceptiveness allowed her to anticipate the client's needs.

Sự nhạy bén của cô đã giúp cô dự đoán được nhu cầu của khách hàng.

the manager valued his team's perceptiveness in problem-solving.

Người quản lý trân trọng sự nhạy bén của đội nhóm trong việc giải quyết vấn đề.

a detective's perceptiveness is crucial for solving complex cases.

Sự nhạy bén của một thám tử là rất quan trọng trong việc giải quyết các vụ án phức tạp.

show perceptiveness in understanding the nuances of the situation.

Thể hiện sự nhạy bén trong việc hiểu những chi tiết tinh tế của tình huống.

cultivating perceptiveness can improve your communication skills.

Phát triển sự nhạy bén có thể cải thiện kỹ năng giao tiếp của bạn.

the artist's perceptiveness shone through in their detailed paintings.

Sự nhạy bén của nghệ sĩ được thể hiện rõ qua những bức tranh chi tiết của họ.

he demonstrated remarkable perceptiveness during the negotiations.

Ông đã thể hiện sự nhạy bén đáng kinh ngạc trong đàm phán.

perceptiveness to nonverbal cues is important in social interactions.

Sự nhạy bén với các tín hiệu phi ngôn ngữ là quan trọng trong các tương tác xã hội.

her perceptiveness helped her identify the underlying issue.

Sự nhạy bén của cô đã giúp cô nhận ra vấn đề cốt lõi.

the speaker's perceptiveness engaged the audience deeply.

Sự nhạy bén của người nói đã thu hút khán giả một cách sâu sắc.

developing perceptiveness requires careful observation and reflection.

Phát triển sự nhạy bén đòi hỏi sự quan sát cẩn thận và suy ngẫm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay