phone

[Mỹ]/fəʊn/
[Anh]/foʊn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. điện thoại; ống nghe, máy nghe
vt. gọi điện thoại
vi. gọi điện thoại
Word Forms
ngôi thứ ba số ítphones
hiện tại phân từphoning
quá khứ phân từphoned
số nhiềuphones
thì quá khứphoned

Cụm từ & Cách kết hợp

cell phone

điện thoại di động

smartphone

điện thoại thông minh

mobile phone

điện thoại di động

phone number

số điện thoại

on the phone

qua điện thoại

phone call

cuộc gọi điện thoại

by phone

qua điện thoại

over the phone

qua điện thoại

answer the phone

trả lời điện thoại

cellular phone

điện thoại di động

car phone

điện thoại ô tô

phone book

sổ điện thoại

home phone

điện thoại nhà

phone system

hệ thống điện thoại

phone card

thẻ điện thoại

smart phone

điện thoại thông minh

pay phone

máy điện thoại công cộng

phone bill

tiền điện thoại

internet phone

điện thoại internet

Câu ví dụ

A phone for you.

Một điện thoại dành cho bạn.

an irate phone call.

một cuộc gọi tức giận.

phone a message to sb.

gọi điện thoại nhắn tin cho ai đó.

an anonymous phone call.

Một cuộc gọi ẩn danh.

the phone had gone dead.

Điện thoại đã hết pin.

at 2.00 precisely, the phone rang.

Lúc 2:00 chính xác, điện thoại đổ chuông.

a hand-held computer phone dialler.

Một thiết bị quay số điện thoại cầm tay cho máy tính.

flick through the phone book and pick a company.

lướt qua sổ điện thoại và chọn một công ty.

jumped when the phone rang.

Nhảy lên khi điện thoại đổ chuông.

they phoned for service on their air conditioning.

Họ gọi dịch vụ sửa chữa điều hòa của họ.

we swapped phone numbers.

Chúng tôi đổi số điện thoại cho nhau.

Ví dụ thực tế

You've heard this before. About silencing your phones.

Bạn đã từng nghe điều này rồi. Về việc tắt chuông điện thoại.

Nguồn: Cook's Speech Collection

Samsung is already pairing its phone with VR goggles.

Samsung đã bắt đầu kết hợp điện thoại của mình với kính VR.

Nguồn: VOA Daily Standard February 2017 Collection

Maybe time to switch off your phone.

Có lẽ đã đến lúc tắt điện thoại của bạn.

Nguồn: Learning charging station

You cannot pick up the phone and call Syria.”

Bạn không thể nhấc điện thoại và gọi cho Syria.

Nguồn: VOA Standard November 2015 Collection

Should we let children use mobile phones?

Chúng ta có nên để trẻ em sử dụng điện thoại di động không?

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

Dad, can I have my phone back?

Bố, con có thể lấy lại điện thoại của con không?

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

Don't answer the phone. Push your papers to the side.

Đừng nghe điện thoại. Đẩy giấy tờ sang một bên.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

What, you have a phone in here?

Sao, bạn có điện thoại ở đây à?

Nguồn: Friends Season 2

They could infect your phone with malware.

Chúng có thể lây nhiễm phần mềm độc hại vào điện thoại của bạn.

Nguồn: Reader's Digest Anthology

Take out your phone. Open Google Maps.

Lấy điện thoại ra. Mở Google Maps.

Nguồn: MBTI Personality Types Guide

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay