plagiarizes work
nhạo bản công việc
plagiarizes ideas
nhạo bản ý tưởng
plagiarizes content
nhạo bản nội dung
plagiarizes text
nhạo bản văn bản
plagiarizes sources
nhạo bản nguồn
plagiarizes phrases
nhạo bản cụm từ
plagiarizes research
nhạo bản nghiên cứu
plagiarizes papers
nhạo bản bài viết
plagiarizes authors
nhạo bản tác giả
plagiarizes music
nhạo bản âm nhạc
he often plagiarizes other authors' work.
anh ta thường xuyên đạo văn tác phẩm của người khác.
plagiarizes can lead to serious academic consequences.
việc đạo văn có thể dẫn đến những hậu quả học tập nghiêm trọng.
she was caught when she plagiarizes her thesis.
cô bị phát hiện khi cô đạo văn cho luận án của mình.
many students plagiarizes to save time.
nhiều sinh viên đạo văn để tiết kiệm thời gian.
he denies that he plagiarizes any content.
anh ta phủ nhận việc đạo văn bất kỳ nội dung nào.
it is unethical to plagiarizes someone else's ideas.
việc đạo văn ý tưởng của người khác là không đạo đức.
she was accused of plagiarizes in her report.
cô bị cáo buộc đạo văn trong báo cáo của mình.
plagiarizes can damage a writer's reputation.
việc đạo văn có thể làm tổn hại đến danh tiếng của một nhà văn.
he doesn't realize how often he plagiarizes.
anh ta không nhận ra là anh ta đạo văn thường xuyên như thế nào.
schools are strict about students who plagiarizes.
các trường học rất nghiêm khắc với những học sinh đạo văn.
plagiarizes work
nhạo bản công việc
plagiarizes ideas
nhạo bản ý tưởng
plagiarizes content
nhạo bản nội dung
plagiarizes text
nhạo bản văn bản
plagiarizes sources
nhạo bản nguồn
plagiarizes phrases
nhạo bản cụm từ
plagiarizes research
nhạo bản nghiên cứu
plagiarizes papers
nhạo bản bài viết
plagiarizes authors
nhạo bản tác giả
plagiarizes music
nhạo bản âm nhạc
he often plagiarizes other authors' work.
anh ta thường xuyên đạo văn tác phẩm của người khác.
plagiarizes can lead to serious academic consequences.
việc đạo văn có thể dẫn đến những hậu quả học tập nghiêm trọng.
she was caught when she plagiarizes her thesis.
cô bị phát hiện khi cô đạo văn cho luận án của mình.
many students plagiarizes to save time.
nhiều sinh viên đạo văn để tiết kiệm thời gian.
he denies that he plagiarizes any content.
anh ta phủ nhận việc đạo văn bất kỳ nội dung nào.
it is unethical to plagiarizes someone else's ideas.
việc đạo văn ý tưởng của người khác là không đạo đức.
she was accused of plagiarizes in her report.
cô bị cáo buộc đạo văn trong báo cáo của mình.
plagiarizes can damage a writer's reputation.
việc đạo văn có thể làm tổn hại đến danh tiếng của một nhà văn.
he doesn't realize how often he plagiarizes.
anh ta không nhận ra là anh ta đạo văn thường xuyên như thế nào.
schools are strict about students who plagiarizes.
các trường học rất nghiêm khắc với những học sinh đạo văn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay