praised

[Mỹ]/[ˈpreɪz]/
[Anh]/[ˈpreɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (thống qua của praise) bày tỏ sự chấp thuận hoặc ngưỡng mộ (ai đó hoặc điều gì đó); bày tỏ sự chấp thuận hoặc ngưỡng mộ mạnh mẽ; khen ngợi
adj. được đánh giá cao; kính trọng

Cụm từ & Cách kết hợp

praised her work

khen ngợi công việc của cô ấy

highly praised

khen ngợi rất nhiều

praised efforts

khen ngợi những nỗ lực

being praised

đang được khen ngợi

praised loudly

khen ngợi lớn tiếng

praised greatly

khen ngợi rất lớn

was praised

đã được khen ngợi

praised consistently

khen ngợi một cách nhất quán

praised performance

khen ngợi hiệu suất

praised sincerely

khen ngợi chân thành

Câu ví dụ

the chef was highly praised for his innovative dishes.

Đầu bếp đã được khen ngợi rất nhiều vì những món ăn sáng tạo của mình.

she was praised for her courage and quick thinking.

Cô ấy đã được khen ngợi vì sự dũng cảm và nhanh trí của mình.

the team was praised for their hard work and dedication.

Đội ngũ đã được khen ngợi vì sự chăm chỉ và tận tâm của họ.

he was praised by his colleagues for his excellent presentation.

Anh ấy đã được đồng nghiệp khen ngợi vì bài thuyết trình xuất sắc của mình.

the students were praised for their improved performance on the test.

Các học sinh đã được khen ngợi vì thành tích cải thiện của họ trong bài kiểm tra.

the artist was praised for her unique style and technique.

Nghệ sĩ đã được khen ngợi vì phong cách và kỹ thuật độc đáo của cô ấy.

the company was praised for its commitment to sustainability.

Công ty đã được khen ngợi vì cam kết phát triển bền vững của mình.

the author was praised for writing a compelling and moving story.

Tác giả đã được khen ngợi vì đã viết một câu chuyện hấp dẫn và cảm động.

the volunteers were praised for their selfless efforts in the community.

Các tình nguyện viên đã được khen ngợi vì những nỗ lực vô tư của họ trong cộng đồng.

the museum was praised for its impressive collection of artifacts.

Bảo tàng đã được khen ngợi vì bộ sưu tập hiện vật ấn tượng của nó.

the young musician was praised for her talent and potential.

Nhà soạn nhạc trẻ tuổi đã được khen ngợi vì tài năng và tiềm năng của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay