praised her work
khen ngợi công việc của cô ấy
highly praised
khen ngợi rất nhiều
praised efforts
khen ngợi những nỗ lực
being praised
đang được khen ngợi
praised loudly
khen ngợi lớn tiếng
praised greatly
khen ngợi rất lớn
was praised
đã được khen ngợi
praised consistently
khen ngợi một cách nhất quán
praised performance
khen ngợi hiệu suất
praised sincerely
khen ngợi chân thành
the chef was highly praised for his innovative dishes.
Đầu bếp đã được khen ngợi rất nhiều vì những món ăn sáng tạo của mình.
she was praised for her courage and quick thinking.
Cô ấy đã được khen ngợi vì sự dũng cảm và nhanh trí của mình.
the team was praised for their hard work and dedication.
Đội ngũ đã được khen ngợi vì sự chăm chỉ và tận tâm của họ.
he was praised by his colleagues for his excellent presentation.
Anh ấy đã được đồng nghiệp khen ngợi vì bài thuyết trình xuất sắc của mình.
the students were praised for their improved performance on the test.
Các học sinh đã được khen ngợi vì thành tích cải thiện của họ trong bài kiểm tra.
the artist was praised for her unique style and technique.
Nghệ sĩ đã được khen ngợi vì phong cách và kỹ thuật độc đáo của cô ấy.
the company was praised for its commitment to sustainability.
Công ty đã được khen ngợi vì cam kết phát triển bền vững của mình.
the author was praised for writing a compelling and moving story.
Tác giả đã được khen ngợi vì đã viết một câu chuyện hấp dẫn và cảm động.
the volunteers were praised for their selfless efforts in the community.
Các tình nguyện viên đã được khen ngợi vì những nỗ lực vô tư của họ trong cộng đồng.
the museum was praised for its impressive collection of artifacts.
Bảo tàng đã được khen ngợi vì bộ sưu tập hiện vật ấn tượng của nó.
the young musician was praised for her talent and potential.
Nhà soạn nhạc trẻ tuổi đã được khen ngợi vì tài năng và tiềm năng của cô ấy.
praised her work
khen ngợi công việc của cô ấy
highly praised
khen ngợi rất nhiều
praised efforts
khen ngợi những nỗ lực
being praised
đang được khen ngợi
praised loudly
khen ngợi lớn tiếng
praised greatly
khen ngợi rất lớn
was praised
đã được khen ngợi
praised consistently
khen ngợi một cách nhất quán
praised performance
khen ngợi hiệu suất
praised sincerely
khen ngợi chân thành
the chef was highly praised for his innovative dishes.
Đầu bếp đã được khen ngợi rất nhiều vì những món ăn sáng tạo của mình.
she was praised for her courage and quick thinking.
Cô ấy đã được khen ngợi vì sự dũng cảm và nhanh trí của mình.
the team was praised for their hard work and dedication.
Đội ngũ đã được khen ngợi vì sự chăm chỉ và tận tâm của họ.
he was praised by his colleagues for his excellent presentation.
Anh ấy đã được đồng nghiệp khen ngợi vì bài thuyết trình xuất sắc của mình.
the students were praised for their improved performance on the test.
Các học sinh đã được khen ngợi vì thành tích cải thiện của họ trong bài kiểm tra.
the artist was praised for her unique style and technique.
Nghệ sĩ đã được khen ngợi vì phong cách và kỹ thuật độc đáo của cô ấy.
the company was praised for its commitment to sustainability.
Công ty đã được khen ngợi vì cam kết phát triển bền vững của mình.
the author was praised for writing a compelling and moving story.
Tác giả đã được khen ngợi vì đã viết một câu chuyện hấp dẫn và cảm động.
the volunteers were praised for their selfless efforts in the community.
Các tình nguyện viên đã được khen ngợi vì những nỗ lực vô tư của họ trong cộng đồng.
the museum was praised for its impressive collection of artifacts.
Bảo tàng đã được khen ngợi vì bộ sưu tập hiện vật ấn tượng của nó.
the young musician was praised for her talent and potential.
Nhà soạn nhạc trẻ tuổi đã được khen ngợi vì tài năng và tiềm năng của cô ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay