principle

[Mỹ]/ˈprɪnsəpl/
[Anh]/ˈprɪnsəpl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một sự thật hoặc giả thuyết cơ bản phục vụ như nền tảng cho một hệ thống niềm tin hoặc hành vi; một quy tắc hoặc niềm tin đạo đức điều chỉnh hành vi của một người. Nguồn gốc cơ bản hoặc yếu tố cơ bản từ đó một cái gì đó được phát sinh.
Word Forms
số nhiềuprinciples

Cụm từ & Cách kết hợp

moral principles

các nguyên tắc đạo đức

basic principles

các nguyên tắc cơ bản

fundamental principles

các nguyên tắc cơ bản

ethical principles

nguyên tắc đạo đức

guiding principles

các nguyên tắc định hướng

working principle

nguyên tắc hoạt động

basic principle

nguyên tắc cơ bản

design principle

nguyên tắc thiết kế

operating principle

nguyên tắc hoạt động

guiding principle

nguyên tắc định hướng

operation principle

nguyên tắc vận hành

in principle

về nguyên tắc

of principle

của nguyên tắc

fundamental principle

nguyên tắc cơ bản

general principle

nguyên tắc chung

on principle

trên nguyên tắc

first principle

nguyên tắc đầu tiên

principle of work

nguyên tắc làm việc

management principle

nguyên tắc quản lý

variational principle

nguyên tắc biến phân

system principle

nguyên tắc hệ thống

reaction principle

nguyên tắc phản ứng

principle of operation

nguyên tắc vận hành

superposition principle

nguyên tắc chồng chất

Câu ví dụ

the principle of the sextant

nguyên tắc của sextant

the principle of moral rightness

nguyên tắc đúng đắn về mặt đạo đức

the principle of treatment by similars.

nguyên tắc điều trị bằng các chất tương tự.

the principle of causality

nguyên tắc nhân quả

the principle of self-preservation.

nguyên tắc tự bảo tồn.

the principle of jet propulsion.

nguyên tắc của động cơ phản lực

the active principle of Spanish fly.

nguyên tắc hoạt động của ruồi Tây Ban Nha.

the first principle of all things

nguyên tắc đầu tiên của mọi thứ

the principle of adaptation to local conditions

nguyên tắc thích nghi với các điều kiện địa phương.

the principle of equality and mutual benefit

nguyên tắc bình đẳng và lợi ích lẫn nhau

statement of the principle of the equipartition of energy.

tuyên bố về nguyên tắc phân chia năng lượng.

Principle of original horizontality, principle of superposition, principle of lateral continuity, principle of crosscutting relationship and unconformity.

Nguyên tắc nằm ngang ban đầu, nguyên tắc chồng chất, nguyên tắc liên tục bên, nguyên tắc mối quan hệ cắt ngang và không phù hợp.

Any principle is preferable to none.

Bất kỳ nguyên tắc nào cũng tốt hơn không có nguyên tắc nào cả.

They work on a principle of heat absorption.

Họ làm việc dựa trên nguyên tắc hấp thụ nhiệt.

principles that are alien to them.

những nguyên tắc xa lạ với họ.

this principle has no application to the present case.

nguyên tắc này không áp dụng cho trường hợp hiện tại.

this is one principle, but it is not the only one.

đây là một nguyên tắc, nhưng không phải là nguyên tắc duy nhất.

Ví dụ thực tế

Natural selection is the cornerstone principle of evolution.

Chọn lọc tự nhiên là nguyên tắc nền tảng của sự tiến hóa.

Nguồn: Learn English with Matthew.

It's my principles. We're talking about my principles.

Đó là những nguyên tắc của tôi. Chúng ta đang nói về những nguyên tắc của tôi.

Nguồn: Friends Season 5

And this principle has to do with the principle of anonymity.

Và nguyên tắc này liên quan đến nguyên tắc ẩn danh.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2015 Collection

This principle is called " herd immunity" .

Nguyên tắc này được gọi là " miễn dịch quần thể ".

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

That's the principle of a department store.

Đó là nguyên tắc của một cửa hàng bách hóa.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

Yet, most of us avoid these simple principles.

Tuy nhiên, hầu hết chúng tôi đều tránh những nguyên tắc đơn giản này.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

'cause I still do have my principles.

Bởi vì tôi vẫn còn những nguyên tắc của riêng mình.

Nguồn: Modern Family - Season 07

How? There are five principles and seven actions.

Làm thế nào? Có năm nguyên tắc và bảy hành động.

Nguồn: How to learn any language in six months? (Video version)

To do otherwise would be against our core principles and our business interests.

Làm ngược lại sẽ đi ngược lại các nguyên tắc cốt lõi và lợi ích kinh doanh của chúng ta.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2018 Collection

There's also the principle of proximity liking.

Cũng có nguyên tắc ưa thích sự gần gũi.

Nguồn: Psychology Mini Class

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay