re-check

[Mỹ]/[rɪːˈtʃek]/
[Anh]/[rɪˈtʃek]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Kiểm tra lại.; Kiểm tra một thứ gì đó lần nữa để đảm bảo nó chính xác hoặc ở trạng thái tốt.
n. Một lần kiểm tra lại.

Cụm từ & Cách kết hợp

re-check data

kiểm tra lại dữ liệu

re-checking now

đang kiểm tra lại

re-check it

kiểm tra lại nó

re-check later

kiểm tra lại sau

re-checked already

đã kiểm tra lại rồi

re-check process

quy trình kiểm tra lại

re-check results

kết quả kiểm tra lại

re-check system

hệ thống kiểm tra lại

re-checking work

đang kiểm tra lại công việc

re-check everything

kiểm tra lại tất cả mọi thứ

Câu ví dụ

please re-check the data for any errors before submitting.

Vui lòng kiểm tra lại dữ liệu xem có lỗi nào trước khi gửi.

we need to re-check the inventory levels at the warehouse.

Chúng ta cần kiểm tra lại mức tồn kho tại kho.

could you re-check my calculations to ensure accuracy?

Bạn có thể kiểm tra lại các phép tính của tôi để đảm bảo tính chính xác?

the security team will re-check all access points.

Đội ngũ an ninh sẽ kiểm tra lại tất cả các điểm vào.

i'd like to re-check the booking confirmation details.

Tôi muốn kiểm tra lại chi tiết xác nhận đặt phòng.

let's re-check the proposal before presenting it to the client.

Hãy cùng kiểm tra lại đề xuất trước khi trình cho khách hàng.

the engineer asked me to re-check the wiring connections.

Kỹ sư đã yêu cầu tôi kiểm tra lại các kết nối dây điện.

it's important to re-check your work after making changes.

Điều quan trọng là phải kiểm tra lại công việc của bạn sau khi thực hiện thay đổi.

the quality control team will re-check the finished product.

Đội ngũ kiểm soát chất lượng sẽ kiểm tra lại sản phẩm hoàn thành.

can you re-check the spelling and grammar in this document?

Bạn có thể kiểm tra lại lỗi chính tả và ngữ pháp trong tài liệu này không?

we will re-check the security footage for any suspicious activity.

Chúng tôi sẽ kiểm tra lại đoạn phim an ninh để tìm bất kỳ hoạt động đáng ngờ nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay