retard

[Mỹ]/rɪˈtɑːd/
[Anh]/rɪˈtɑːrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. làm chậm lại; cản trở; ngăn cản tiến triển, trì hoãn
vi. làm chậm lại; bị cản trở
n. sự làm chậm lại; sự cản trở; sự trì hoãn
Word Forms
ngôi thứ ba số ítretards
thì quá khứretarded
quá khứ phân từretarded
hiện tại phân từretarding
số nhiềuretards

Câu ví dụ

a mentally retarded child

một đứa trẻ bị thiểu năng trí tuệ.

I was in retard of them in real knowledge.

Tôi đã tụt hậu so với họ về kiến thức thực tế.

efforts to promote sales. retard

nỗ lực thúc đẩy doanh số bán hàng. chậm lại

Cold retards the growth of plants.

Thời tiết lạnh làm chậm sự phát triển của cây trồng.

The heavy rain retarded our progress.

Trận mưa lớn đã làm chậm tiến độ của chúng tôi.

Lack of science and education retards social progress.

Thiếu khoa học và giáo dục làm chậm tiến bộ xã hội.

Cold weather retards the growth of the crops.

Thời tiết lạnh làm chậm sự phát triển của cây trồng.

Lucy is very retarded and can't read yet.

Lucy rất chậm phát triển và chưa thể đọc được.

Super-retarding mortar is composed of cement, water, retarding admix and sand blended in appropriate rate .

Vữa siêu chậm sét được tạo thành từ xi măng, nước, phụ gia làm chậm và cát được trộn theo tỷ lệ thích hợp.

his progress was retarded by his limp.

Tiến trình của anh ấy bị chậm lại vì cái khập khiễng.

The muscovado retarder is more retarder through the setting time experiments of several retarder applied the different brand cement and muscovado applied under the hot conditions.

Chất làm chậm muscovado có tác dụng làm chậm hơn trong các thí nghiệm thời gian đông kết khi sử dụng các loại xi măng khác nhau và muscovado trong điều kiện nóng.

Her death was retarded by five years because of good treatment.

Cái chết của bà ấy đã bị trì hoãn năm năm vì bà ấy được điều trị tốt.

They are also inflaming retarding,flavourless,innocuous and they have no formaldehy and no radioactive contamination.

Chúng cũng có tính chất gây viêm, làm chậm lại, không có hương vị, vô hại và không chứa formaldehyde cũng như không có chất phóng xạ.

Thin paper introduce the advanced producing process of inflaming retarding fine antimonous oxide which is introducing from Japan.

Giấy mỏng giới thiệu quy trình sản xuất tiên tiến của oxit antimon tinh khiết, chống cháy, được giới thiệu từ Nhật Bản.

It is pretended, that I am retarding the cause of emancipation, by the coarseness of my invective, and the precipitancy of my measures.

Người ta cho rằng tôi đang làm chậm lại tiến trình giải phóng, bởi sự thô tục trong lời lẽ của tôi và sự vội vã trong các biện pháp của tôi.

Results: Active components of Angelica Sinesis Di els inhibit ADP-induced platelet aggregation and retard plasma coagulation in duced by Ca 2+-cephalin.

Kết quả: Các thành phần hoạt tính của Angelica Sinesis Di els ức chế sự kết tập tiểu cầu do ADP gây ra và làm chậm quá trình đông máu do Ca 2+-cephalin gây ra.

Besides above characteristics,marine electric heat cables have better properties of mechanical intensity,inflaming retarding,oil resistance,heat resistance and germproof.

Ngoài các đặc tính trên, cáp điện sưởi biển có các đặc tính tốt hơn về cường độ cơ học, chống cháy, khả năng chống dầu, khả năng chịu nhiệt và chống vi trùng.

Synthetic method of phosphoretted fire retarding agent - YHD was researched.The property and application technique together with its application result of flame retardant YHD were mentioned here.

Phương pháp tổng hợp chất chống cháy phosphoryl - YHD đã được nghiên cứu. Các tính chất và kỹ thuật ứng dụng cũng như kết quả ứng dụng của chất chống cháy YHD đã được đề cập ở đây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay