mentally retarded
người mượng khiếm hạn
The use of the word 'retarded' is considered offensive.
Việc sử dụng từ 'retarded' được coi là xúc phạm.
He was born with a mental retardation.
Anh ta sinh ra với sự chậm phát triển về trí tuệ.
It is not appropriate to use 'retarded' as a derogatory term.
Không nên sử dụng 'retarded' như một thuật ngữ xúc phạm.
She volunteers at a center for people with mental retardation.
Cô ấy tình nguyện tại một trung tâm dành cho những người bị chậm phát triển về trí tuệ.
mentally retarded
người mượng khiếm hạn
The use of the word 'retarded' is considered offensive.
Việc sử dụng từ 'retarded' được coi là xúc phạm.
He was born with a mental retardation.
Anh ta sinh ra với sự chậm phát triển về trí tuệ.
It is not appropriate to use 'retarded' as a derogatory term.
Không nên sử dụng 'retarded' như một thuật ngữ xúc phạm.
She volunteers at a center for people with mental retardation.
Cô ấy tình nguyện tại một trung tâm dành cho những người bị chậm phát triển về trí tuệ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay