run-down condition
tình trạng xuống cấp
run-down building
tòa nhà xuống cấp
run-down area
khu vực xuống cấp
feeling run-down
cảm thấy xuống sức
run-down state
tình trạng xuống cấp
run-down appearance
bề ngoài xuống cấp
run-down equipment
thiết bị xuống cấp
run-down neighborhood
khu phố xuống cấp
run-down hotel
khách sạn xuống cấp
run-down car
xe hơi cũ kỹ
the run-down apartment building needed serious repairs.
tòa nhà chung cư xuống cấp cần sửa chữa nghiêm trọng.
he inherited a run-down farm from his grandfather.
anh thừa hưởng một trang trại xuống cấp từ ông nội.
the once-grand hotel had become a run-down eyesore.
khách sạn từng tráng lệ đã trở thành một công trình kiến trúc xấu xí xuống cấp.
the run-down equipment was a safety hazard.
thiết bị xuống cấp là một mối nguy hiểm về an toàn.
they bought a run-down house with the intention of renovating it.
họ mua một ngôi nhà xuống cấp với ý định cải tạo.
the run-down theater struggled to stay open.
nhà hát xuống cấp đang chật vật cố gắng mở cửa.
the neighborhood was full of run-down shops and businesses.
khu phố đầy những cửa hàng và doanh nghiệp xuống cấp.
the run-down car barely made it up the hill.
chiếc xe xuống cấp khó khăn để lên đồi.
the run-down playground was a sad sight for the children.
sân chơi xuống cấp là một cảnh tượng buồn cho trẻ em.
the run-down software was prone to glitches and errors.
phần mềm xuống cấp dễ bị lỗi và lỗi.
despite its run-down condition, the cottage had charm.
bất chấp tình trạng xuống cấp của nó, ngôi nhà gỗ có nét quyến rũ.
run-down condition
tình trạng xuống cấp
run-down building
tòa nhà xuống cấp
run-down area
khu vực xuống cấp
feeling run-down
cảm thấy xuống sức
run-down state
tình trạng xuống cấp
run-down appearance
bề ngoài xuống cấp
run-down equipment
thiết bị xuống cấp
run-down neighborhood
khu phố xuống cấp
run-down hotel
khách sạn xuống cấp
run-down car
xe hơi cũ kỹ
the run-down apartment building needed serious repairs.
tòa nhà chung cư xuống cấp cần sửa chữa nghiêm trọng.
he inherited a run-down farm from his grandfather.
anh thừa hưởng một trang trại xuống cấp từ ông nội.
the once-grand hotel had become a run-down eyesore.
khách sạn từng tráng lệ đã trở thành một công trình kiến trúc xấu xí xuống cấp.
the run-down equipment was a safety hazard.
thiết bị xuống cấp là một mối nguy hiểm về an toàn.
they bought a run-down house with the intention of renovating it.
họ mua một ngôi nhà xuống cấp với ý định cải tạo.
the run-down theater struggled to stay open.
nhà hát xuống cấp đang chật vật cố gắng mở cửa.
the neighborhood was full of run-down shops and businesses.
khu phố đầy những cửa hàng và doanh nghiệp xuống cấp.
the run-down car barely made it up the hill.
chiếc xe xuống cấp khó khăn để lên đồi.
the run-down playground was a sad sight for the children.
sân chơi xuống cấp là một cảnh tượng buồn cho trẻ em.
the run-down software was prone to glitches and errors.
phần mềm xuống cấp dễ bị lỗi và lỗi.
despite its run-down condition, the cottage had charm.
bất chấp tình trạng xuống cấp của nó, ngôi nhà gỗ có nét quyến rũ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay