scaly skin
da vảy cá
dry and scaly
khô và sần sùi
scaly texture
bề mặt sần sùi
rough and scaly
thô ráp và sần sùi
scaly appearance
vẻ ngoài sần sùi
The central nappe zone is divided into seven nappes, which have an appearance of horizontal scaly imbrication and vertical thruSt overlap,and thus form a seometric model of scaly imbrication.
Khu vực nappe trung tâm được chia thành bảy nappe, có vẻ ngoài như sự chồng lên nhau dạng vảy ngang và chồng lên nhau theo phương thẳng đứng, và do đó tạo thành một mô hình hình học của sự chồng lên nhau dạng vảy.
Under SEM, the cuticula membrane of the leaf epidermis is distinct, and granular, reticulate, scaly or papilliform in shape.
Dưới SEM, màng cuticula của biểu bì lá rõ rệt và có hình dạng hạt, lưới, vảy hoặc hình nấm.
Fruit ellipsoid, slightly dorsally compressed, 2–4.5 × 1.5–2.5 mm, densely tomentose or squamose-scaly, especially along ridges;
Quả hình elip, hơi dẹt ở mặt lưng, 2–4,5 × 1,5–2,5 mm, có lông tơ dày đặc hoặc vảy xà cừ, đặc biệt dọc theo các cạnh;
The lizard has scaly skin.
Con thằn lằn có vảy da.
The snake's scaly texture felt rough.
Kết cấu vảy của con rắn cảm thấy thô ráp.
The fisherman caught a scaly fish.
Người ngư dân bắt được một con cá có vảy.
Dragons are often depicted with scaly bodies.
Rồng thường được miêu tả với cơ thể có vảy.
The scaly reptile slithered across the ground.
Con bò sát có vảy trườn trên mặt đất.
The scaly texture of the alligator's skin was intimidating.
Kết cấu vảy của da cá sấu rất đáng sợ.
The scaly surface of the dragon egg gleamed in the sunlight.
Bề mặt vảy của trứng rồng lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.
The scaly creature crawled out of the murky swamp.
Sinh vật có vảy bò ra khỏi đầm lầy lầy lội.
The scaly armor protected the knight in battle.
Giáp có vảy bảo vệ hiệp sĩ trong trận chiến.
The scaly texture of the pineapple skin made it difficult to peel.
Kết cấu vảy của vỏ dứa khiến việc bóc vỏ trở nên khó khăn.
It's also known as a scaly anteater.
Nó cũng được biết đến như một loài chồn đất vảy.
Nguồn: VOA Standard July 2015 CollectionGreat job, my scaly little friend.
Tuyệt vời, người bạn nhỏ có vảy của tôi.
Nguồn: We Bare BearsWhat if they have scaly skin?
Điều gì sẽ xảy ra nếu chúng có vảy?
Nguồn: Learn English by Watching Movies with VOAAccordingly, their scaly ancestors infest the island's rivers and are the subjects of special veneration.
Theo đó, tổ tiên có vảy của chúng xâm nhập vào các con sông trên đảo và là đối tượng của sự tôn kính đặc biệt.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)Buckbeak sank to his scaly knees and then stood up again.
Buckbeak quỳ xuống hai chân có vảy của mình rồi đứng lên.
Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of AzkabanHe looked over at another cell, and saw a green, scaly, lizard-like creature.
Anh ta nhìn sang một ô khác và thấy một sinh vật giống thằn lằn màu xanh, có vảy.
Nguồn: Spider-Man: No Way HomeSnakes are reptiles, which means that they breathe air, have scaly skin, and are cold-blooded.
Rắn là loài bò sát, có nghĩa là chúng thở không khí, có vảy và có máu lạnh.
Nguồn: Children's Learning ClassroomThe prints are in such good condition that even the scaly skin can be seen.
Các dấu in ở tình trạng tốt đến mức ngay cả vảy cũng có thể nhìn thấy được.
Nguồn: VOA Special December 2021 CollectionFlinching, Peter jumped back as a green, scaly creature with sharp teeth and claws lunged toward him.
Giật mình, Peter nhảy lùi lại khi một sinh vật màu xanh, có vảy với răng và móng vuốt sắc nhọn lao về phía anh.
Nguồn: Spider-Man: No Way HomeIt's the largest group of reptiles, a class of animals that are known for their scaly skin.
Đây là nhóm bò sát lớn nhất, một loài động vật nổi tiếng với vảy của chúng.
Nguồn: National Geographic (Children's Section)scaly skin
da vảy cá
dry and scaly
khô và sần sùi
scaly texture
bề mặt sần sùi
rough and scaly
thô ráp và sần sùi
scaly appearance
vẻ ngoài sần sùi
The central nappe zone is divided into seven nappes, which have an appearance of horizontal scaly imbrication and vertical thruSt overlap,and thus form a seometric model of scaly imbrication.
Khu vực nappe trung tâm được chia thành bảy nappe, có vẻ ngoài như sự chồng lên nhau dạng vảy ngang và chồng lên nhau theo phương thẳng đứng, và do đó tạo thành một mô hình hình học của sự chồng lên nhau dạng vảy.
Under SEM, the cuticula membrane of the leaf epidermis is distinct, and granular, reticulate, scaly or papilliform in shape.
Dưới SEM, màng cuticula của biểu bì lá rõ rệt và có hình dạng hạt, lưới, vảy hoặc hình nấm.
Fruit ellipsoid, slightly dorsally compressed, 2–4.5 × 1.5–2.5 mm, densely tomentose or squamose-scaly, especially along ridges;
Quả hình elip, hơi dẹt ở mặt lưng, 2–4,5 × 1,5–2,5 mm, có lông tơ dày đặc hoặc vảy xà cừ, đặc biệt dọc theo các cạnh;
The lizard has scaly skin.
Con thằn lằn có vảy da.
The snake's scaly texture felt rough.
Kết cấu vảy của con rắn cảm thấy thô ráp.
The fisherman caught a scaly fish.
Người ngư dân bắt được một con cá có vảy.
Dragons are often depicted with scaly bodies.
Rồng thường được miêu tả với cơ thể có vảy.
The scaly reptile slithered across the ground.
Con bò sát có vảy trườn trên mặt đất.
The scaly texture of the alligator's skin was intimidating.
Kết cấu vảy của da cá sấu rất đáng sợ.
The scaly surface of the dragon egg gleamed in the sunlight.
Bề mặt vảy của trứng rồng lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.
The scaly creature crawled out of the murky swamp.
Sinh vật có vảy bò ra khỏi đầm lầy lầy lội.
The scaly armor protected the knight in battle.
Giáp có vảy bảo vệ hiệp sĩ trong trận chiến.
The scaly texture of the pineapple skin made it difficult to peel.
Kết cấu vảy của vỏ dứa khiến việc bóc vỏ trở nên khó khăn.
It's also known as a scaly anteater.
Nó cũng được biết đến như một loài chồn đất vảy.
Nguồn: VOA Standard July 2015 CollectionGreat job, my scaly little friend.
Tuyệt vời, người bạn nhỏ có vảy của tôi.
Nguồn: We Bare BearsWhat if they have scaly skin?
Điều gì sẽ xảy ra nếu chúng có vảy?
Nguồn: Learn English by Watching Movies with VOAAccordingly, their scaly ancestors infest the island's rivers and are the subjects of special veneration.
Theo đó, tổ tiên có vảy của chúng xâm nhập vào các con sông trên đảo và là đối tượng của sự tôn kính đặc biệt.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)Buckbeak sank to his scaly knees and then stood up again.
Buckbeak quỳ xuống hai chân có vảy của mình rồi đứng lên.
Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of AzkabanHe looked over at another cell, and saw a green, scaly, lizard-like creature.
Anh ta nhìn sang một ô khác và thấy một sinh vật giống thằn lằn màu xanh, có vảy.
Nguồn: Spider-Man: No Way HomeSnakes are reptiles, which means that they breathe air, have scaly skin, and are cold-blooded.
Rắn là loài bò sát, có nghĩa là chúng thở không khí, có vảy và có máu lạnh.
Nguồn: Children's Learning ClassroomThe prints are in such good condition that even the scaly skin can be seen.
Các dấu in ở tình trạng tốt đến mức ngay cả vảy cũng có thể nhìn thấy được.
Nguồn: VOA Special December 2021 CollectionFlinching, Peter jumped back as a green, scaly creature with sharp teeth and claws lunged toward him.
Giật mình, Peter nhảy lùi lại khi một sinh vật màu xanh, có vảy với răng và móng vuốt sắc nhọn lao về phía anh.
Nguồn: Spider-Man: No Way HomeIt's the largest group of reptiles, a class of animals that are known for their scaly skin.
Đây là nhóm bò sát lớn nhất, một loài động vật nổi tiếng với vảy của chúng.
Nguồn: National Geographic (Children's Section)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay