scurry

[Mỹ]/ˈskʌri/
[Anh]/ˈskɜːri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chạy vội; cuộc đua cự ly ngắn
vi. di chuyển nhanh chóng theo cách vội vã
vt. khiến di chuyển nhanh chóng theo cách vội vã
Word Forms
số nhiềuscurries
quá khứ phân từscurried
thì quá khứscurried
hiện tại phân từscurrying
ngôi thứ ba số ítscurries

Cụm từ & Cách kết hợp

scurry away

chạy thật nhanh

scurry around

chạy vòng quanh

scurry off

chạy đi nhanh chóng

Câu ví dụ

I heard a scurry of footsteps.

Tôi nghe thấy tiếng bước chân vội vã.

We could hear the mice scurrying about in the walls.

Chúng tôi có thể nghe thấy chuột chạy quanh trong tường.

Several years ago, Pauline made a crablike robot that would scurry across the floor.

Cách đây vài năm, Pauline đã chế tạo một robot hình cua có thể chạy nhanh trên sàn nhà.

He dangles wildly upside-down for a moment, arms windmilling, then gets his hands pressed firmly against the opposite wall.The rat scurries off, pissed.

Anh ta lơ lửng úp xuống một cách điên cuồng trong một khoảnh khắc, vẫy tay, rồi đặt tay lên tường đối diện. Con chuột chạy đi, bực bội.

The mice scurry across the kitchen floor.

Những con chuột chạy nhanh trên sàn bếp.

I watched the ants scurry around the picnic blanket.

Tôi nhìn thấy những con kiến chạy quanh tấm khăn trải picnic.

People scurry to catch the last train.

Mọi người vội vã để kịp bắt chuyến tàu cuối cùng.

The squirrels scurry up the tree to escape the dog.

Những con sóc chạy nhanh lên cây để trốn khỏi con chó.

Students scurry to finish their assignments before the deadline.

Sinh viên vội vã hoàn thành bài tập trước thời hạn.

The cockroach scurried away when the light turned on.

Con côn trùng chui đi khi đèn bật lên.

The busy waiter scurried between tables to serve customers.

Người bồi bàn bận rộn chạy nhanh giữa các bàn để phục vụ khách hàng.

I could hear the sound of tiny feet scurrying in the attic.

Tôi có thể nghe thấy tiếng chân nhỏ bé chạy quanh trong gác mái.

The rabbits scurried into their burrows as the fox approached.

Những con thỏ chạy nhanh vào hang của chúng khi con cáo đến gần.

The workers scurried to finish the project before the deadline.

Những người thợ vội vã hoàn thành dự án trước thời hạn.

Ví dụ thực tế

All around Harry quills were scratching on parchment like scurrying, burrowing rats.

Xung quanh Harry, những chiếc bút lông gà đang cào trên giấy như những con chuột chạy quanh, đào bới.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

The mouse scurried into its hole when the cat appeared.

Con chuột chạy vào hang của nó khi mèo xuất hiện.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

The hyenas yelped and scurried off.

Những con hyena kêu lên và chạy đi.

Nguồn: Magic Tree House

My voice startled them and they scurried up the tree in front of me.

Giọng nói của tôi khiến chúng giật mình và chúng chạy lên cây trước mặt tôi.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

Fora long time. I watched them scurrying around the base of the tree in bewilderment.

Trong một thời gian dài. Tôi đã nhìn thấy chúng chạy quanh gốc cây trong sự bối rối.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)

As it scurries around on the ground, those flaps fold away.

Khi nó chạy quanh trên mặt đất, những miếng lật đó sẽ gấp lại.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

First he saw some small animals scurry out from under bushes.

Đầu tiên, anh ta nhìn thấy một số động vật nhỏ chạy ra khỏi bụi rậm.

Nguồn: Journey to the West

There was a loud bang and a squeal, followed by the sound of Wormtail scurrying back up the stairs.

Có một tiếng nổ lớn và một tiếng thét, sau đó là tiếng Wormtail chạy ngược trở lại cầu thang.

Nguồn: 6. Harry Potter and the Half-Blood Prince

And I'm scurrying around a lot quicker on that Segway.

Và tôi đang chạy quanh nhanh hơn rất nhiều trên chiếc Segway đó.

Nguồn: Human Planet

Scurrying, echoing footsteps were growing louder from behind the door leading to the dormitories.

Tiếng bước chân chạy quanh, vọng lại ngày càng lớn hơn từ phía sau cánh cửa dẫn đến ký túc xá.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay