semicolon

[Mỹ]/ˈsɛmɪˌkoʊlən/
[Anh]/ˈsɛmɪˌkoʊlən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dấu câu (;) được sử dụng để kết nối các mệnh đề độc lập; được sử dụng trong lập trình để phân tách các câu lệnh
Word Forms
số nhiềusemicolons

Cụm từ & Cách kết hợp

semicolon usage

cách sử dụng dấu chấm phẩy

semicolon example

ví dụ về dấu chấm phẩy

semicolon rules

quy tắc sử dụng dấu chấm phẩy

semicolon placement

vị trí đặt dấu chấm phẩy

semicolon definition

định nghĩa về dấu chấm phẩy

semicolon practice

luyện tập về dấu chấm phẩy

semicolon function

chức năng của dấu chấm phẩy

semicolon explanation

giải thích về dấu chấm phẩy

semicolon clarity

tính rõ ràng của dấu chấm phẩy

semicolon connection

mối liên kết của dấu chấm phẩy

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay