spotlighting issues
làm nổi bật các vấn đề
spotlighting talent
làm nổi bật tài năng
spotlighting opportunities
làm nổi bật các cơ hội
spotlighting challenges
làm nổi bật những thách thức
spotlighting innovations
làm nổi bật những đổi mới
spotlighting achievements
làm nổi bật những thành tựu
spotlighting leaders
làm nổi bật các nhà lãnh đạo
spotlighting projects
làm nổi bật các dự án
spotlighting solutions
làm nổi bật các giải pháp
spotlighting voices
làm nổi bật tiếng nói
the documentary is spotlighting environmental issues.
tài liệu đang làm nổi bật các vấn đề môi trường.
she is spotlighting the importance of mental health.
cô ấy đang làm nổi bật tầm quan trọng của sức khỏe tinh thần.
the campaign is spotlighting local artists.
chiến dịch đang làm nổi bật các nghệ sĩ địa phương.
spotlighting diversity can enhance workplace culture.
việc làm nổi bật sự đa dạng có thể nâng cao văn hóa nơi làm việc.
the report is spotlighting economic disparities.
báo cáo đang làm nổi bật sự bất bình đẳng kinh tế.
they are spotlighting innovative technologies at the expo.
họ đang làm nổi bật các công nghệ sáng tạo tại triển lãm.
spotlighting community issues is essential for change.
việc làm nổi bật các vấn đề cộng đồng là điều cần thiết cho sự thay đổi.
the article is spotlighting the impact of climate change.
bài viết đang làm nổi bật tác động của biến đổi khí hậu.
he is spotlighting the need for better education.
anh ấy đang làm nổi bật nhu cầu về giáo dục tốt hơn.
spotlighting cultural heritage can foster appreciation.
việc làm nổi bật di sản văn hóa có thể thúc đẩy sự đánh giá cao.
spotlighting issues
làm nổi bật các vấn đề
spotlighting talent
làm nổi bật tài năng
spotlighting opportunities
làm nổi bật các cơ hội
spotlighting challenges
làm nổi bật những thách thức
spotlighting innovations
làm nổi bật những đổi mới
spotlighting achievements
làm nổi bật những thành tựu
spotlighting leaders
làm nổi bật các nhà lãnh đạo
spotlighting projects
làm nổi bật các dự án
spotlighting solutions
làm nổi bật các giải pháp
spotlighting voices
làm nổi bật tiếng nói
the documentary is spotlighting environmental issues.
tài liệu đang làm nổi bật các vấn đề môi trường.
she is spotlighting the importance of mental health.
cô ấy đang làm nổi bật tầm quan trọng của sức khỏe tinh thần.
the campaign is spotlighting local artists.
chiến dịch đang làm nổi bật các nghệ sĩ địa phương.
spotlighting diversity can enhance workplace culture.
việc làm nổi bật sự đa dạng có thể nâng cao văn hóa nơi làm việc.
the report is spotlighting economic disparities.
báo cáo đang làm nổi bật sự bất bình đẳng kinh tế.
they are spotlighting innovative technologies at the expo.
họ đang làm nổi bật các công nghệ sáng tạo tại triển lãm.
spotlighting community issues is essential for change.
việc làm nổi bật các vấn đề cộng đồng là điều cần thiết cho sự thay đổi.
the article is spotlighting the impact of climate change.
bài viết đang làm nổi bật tác động của biến đổi khí hậu.
he is spotlighting the need for better education.
anh ấy đang làm nổi bật nhu cầu về giáo dục tốt hơn.
spotlighting cultural heritage can foster appreciation.
việc làm nổi bật di sản văn hóa có thể thúc đẩy sự đánh giá cao.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay