the train stations were crowded during rush hour.
Các nhà ga tàu hỏa rất đông đúc vào giờ cao điểm.
several radio stations broadcast the news live.
Nhiều đài phát thanh phát trực tiếp tin tức.
we need to establish research stations in the arctic.
Chúng ta cần thiết lập các trạm nghiên cứu ở Bắc Cực.
the bus stations are located throughout the city center.
Các trạm xe buýt nằm rải rác khắp trung tâm thành phố.
gas stations are available on every major highway.
Các trạm xăng có mặt trên tất cả các đường cao tốc chính.
television stations compete for higher ratings.
Các đài truyền hình cạnh tranh để có tỷ lệ người xem cao hơn.
weather stations collect data from around the world.
Các trạm khí tượng thu thập dữ liệu từ khắp nơi trên thế giới.
the space stations orbit earth continuously.
Các trạm không gian liên tục quay quanh Trái Đất.
police stations serve as community centers in some areas.
Các đồn cảnh sát đóng vai trò là trung tâm cộng đồng ở một số khu vực.
subway stations connect different parts of the metropolitan area.
Các trạm tàu điện ngầm kết nối các khu vực khác nhau của khu vực đô thị.
power stations generate electricity for entire regions.
Các nhà máy điện tạo ra điện cho toàn bộ các khu vực.
monitoring stations track seismic activity along fault lines.
Các trạm giám sát theo dõi hoạt động địa chấn dọc theo các đường đứt gãy.
the train stations were crowded during rush hour.
Các nhà ga tàu hỏa rất đông đúc vào giờ cao điểm.
several radio stations broadcast the news live.
Nhiều đài phát thanh phát trực tiếp tin tức.
we need to establish research stations in the arctic.
Chúng ta cần thiết lập các trạm nghiên cứu ở Bắc Cực.
the bus stations are located throughout the city center.
Các trạm xe buýt nằm rải rác khắp trung tâm thành phố.
gas stations are available on every major highway.
Các trạm xăng có mặt trên tất cả các đường cao tốc chính.
television stations compete for higher ratings.
Các đài truyền hình cạnh tranh để có tỷ lệ người xem cao hơn.
weather stations collect data from around the world.
Các trạm khí tượng thu thập dữ liệu từ khắp nơi trên thế giới.
the space stations orbit earth continuously.
Các trạm không gian liên tục quay quanh Trái Đất.
police stations serve as community centers in some areas.
Các đồn cảnh sát đóng vai trò là trung tâm cộng đồng ở một số khu vực.
subway stations connect different parts of the metropolitan area.
Các trạm tàu điện ngầm kết nối các khu vực khác nhau của khu vực đô thị.
power stations generate electricity for entire regions.
Các nhà máy điện tạo ra điện cho toàn bộ các khu vực.
monitoring stations track seismic activity along fault lines.
Các trạm giám sát theo dõi hoạt động địa chấn dọc theo các đường đứt gãy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay