swelled with pride
tràn ngập niềm tự hào
swelled up
phình to lên
swelling river
sông dâng cao
swelled eyes
mắt sưng húp
swelling chest
ngực phình to
swelled head
đầu phình to
swelling rapidly
phình to nhanh chóng
swelled ankles
mắt cá chân sưng
swelling tissues
các mô sưng
swelled voice
giọng nói nghẹn ngào
her heart swelled with pride as she watched her son graduate.
Trái tim cô ấy tràn ngập niềm tự hào khi nhìn thấy con trai tốt nghiệp.
the river swelled after days of heavy rain.
Con sông dâng cao sau nhiều ngày mưa lớn.
his muscles swelled with each weightlifting session.
Những cơ bắp của anh ấy phình to hơn sau mỗi buổi tập nâng tạ.
a lump swelled in her throat, and she couldn't speak.
Một cục nghẹn trong cổ họng cô ấy, và cô ấy không thể nói.
the crowd swelled as the band took the stage.
Đám đông đổ về khi ban nhạc lên sân khấu.
my ankle swelled up after the injury.
Chân cổ chân của tôi bị sưng lên sau chấn thương.
the dough swelled in the warm bowl.
Mì bột nở ra trong bát ấm.
a feeling of hope swelled within him.
Một cảm giác hy vọng tràn ngập trong anh ấy.
the lake swelled to its highest level of the year.
Hồ nước dâng lên mức cao nhất trong năm.
his voice swelled with emotion as he delivered the eulogy.
Giọng nói anh ấy nghẹn ngào cảm xúc khi anh ấy đọc bài điếu văn.
the company's profits swelled to record levels.
Lợi nhuận của công ty tăng lên mức kỷ lục.
swelled with pride
tràn ngập niềm tự hào
swelled up
phình to lên
swelling river
sông dâng cao
swelled eyes
mắt sưng húp
swelling chest
ngực phình to
swelled head
đầu phình to
swelling rapidly
phình to nhanh chóng
swelled ankles
mắt cá chân sưng
swelling tissues
các mô sưng
swelled voice
giọng nói nghẹn ngào
her heart swelled with pride as she watched her son graduate.
Trái tim cô ấy tràn ngập niềm tự hào khi nhìn thấy con trai tốt nghiệp.
the river swelled after days of heavy rain.
Con sông dâng cao sau nhiều ngày mưa lớn.
his muscles swelled with each weightlifting session.
Những cơ bắp của anh ấy phình to hơn sau mỗi buổi tập nâng tạ.
a lump swelled in her throat, and she couldn't speak.
Một cục nghẹn trong cổ họng cô ấy, và cô ấy không thể nói.
the crowd swelled as the band took the stage.
Đám đông đổ về khi ban nhạc lên sân khấu.
my ankle swelled up after the injury.
Chân cổ chân của tôi bị sưng lên sau chấn thương.
the dough swelled in the warm bowl.
Mì bột nở ra trong bát ấm.
a feeling of hope swelled within him.
Một cảm giác hy vọng tràn ngập trong anh ấy.
the lake swelled to its highest level of the year.
Hồ nước dâng lên mức cao nhất trong năm.
his voice swelled with emotion as he delivered the eulogy.
Giọng nói anh ấy nghẹn ngào cảm xúc khi anh ấy đọc bài điếu văn.
the company's profits swelled to record levels.
Lợi nhuận của công ty tăng lên mức kỷ lục.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay