switches

[Mỹ]/swɪtʃɪz/
[Anh]/swɪtʃɪz/

Dịch

v.ngôi thứ ba số ít hiện tại của switch: để thay đổi hoặc trao đổi; thì quá khứ và quá khứ phân từ của switch
n.thiết bị để tạo và ngắt kết nối trong mạch điện

Cụm từ & Cách kết hợp

switches off

tắt

switches on

bật

switch switches

công tắc chuyển mạch

light switches

công tắc đèn

switched off

tắt

switched on

bật

switching channels

chuyển kênh

switching gears

chuyển số

switch position

vị trí công tắc

switch between

chuyển đổi giữa

Câu ví dụ

the light switch was broken, so i couldn't turn on the lamp.

công tắc đèn bị hỏng nên tôi không thể bật đèn.

he quickly switches between tasks to maximize his productivity.

anh ấy nhanh chóng chuyển đổi giữa các nhiệm vụ để tối đa hóa năng suất của mình.

the power switch is located on the back of the computer.

công tắc nguồn nằm ở phía sau máy tính.

she switches channels on the tv to find something interesting.

cô ấy chuyển kênh trên TV để tìm một điều gì đó thú vị.

the train switches tracks at the upcoming junction.

tàu chuyển sang đường ray tại giao lộ sắp tới.

he switches his phone to silent mode during the meeting.

anh ấy chuyển điện thoại sang chế độ im lặng trong cuộc họp.

the company switches to a new software system next month.

công ty chuyển sang hệ thống phần mềm mới vào tháng tới.

she switches her focus from writing to editing.

cô ấy chuyển trọng tâm từ viết sang chỉnh sửa.

the circuit switches on and off repeatedly.

mạch điện bật và tắt liên tục.

he switches his strategy mid-game to surprise his opponent.

anh ấy chuyển chiến lược giữa trận đấu để làm bất ngờ đối thủ.

the switches on the control panel are clearly labeled.

các công tắc trên bảng điều khiển được dán nhãn rõ ràng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay