tackled the issue
đã giải quyết vấn đề
tackled the challenge
đã giải quyết thử thách
tackled the problem
đã giải quyết vấn đề
tackled head-on
đã đối phó trực tiếp
tackled the task
đã giải quyết nhiệm vụ
tackled the situation
đã giải quyết tình huống
tackled the project
đã giải quyết dự án
tackled the debate
đã giải quyết cuộc tranh luận
he tackled the difficult problem with determination.
anh ấy đã giải quyết vấn đề khó khăn với sự quyết tâm.
they tackled the issue of climate change at the conference.
họ đã giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu tại hội nghị.
she tackled her fears and went skydiving.
cô ấy đã đối mặt với nỗi sợ hãi của mình và đi nhảy dù.
the team tackled the project ahead of schedule.
nhóm đã giải quyết dự án sớm hơn dự kiến.
we need to tackle the budget cuts effectively.
chúng ta cần giải quyết các vấn đề cắt giảm ngân sách một cách hiệu quả.
he tackled the challenge with innovative solutions.
anh ấy đã giải quyết thử thách bằng những giải pháp sáng tạo.
she tackled her homework before going out.
cô ấy đã làm bài tập về nhà trước khi đi chơi.
the government tackled the housing crisis with new policies.
chính phủ đã giải quyết cuộc khủng hoảng nhà ở bằng các chính sách mới.
they tackled the problem head-on during the meeting.
họ đã giải quyết vấn đề trực tiếp trong cuộc họp.
he tackled the tough questions during the interview.
anh ấy đã giải quyết những câu hỏi khó trong buổi phỏng vấn.
tackled the issue
đã giải quyết vấn đề
tackled the challenge
đã giải quyết thử thách
tackled the problem
đã giải quyết vấn đề
tackled head-on
đã đối phó trực tiếp
tackled the task
đã giải quyết nhiệm vụ
tackled the situation
đã giải quyết tình huống
tackled the project
đã giải quyết dự án
tackled the debate
đã giải quyết cuộc tranh luận
he tackled the difficult problem with determination.
anh ấy đã giải quyết vấn đề khó khăn với sự quyết tâm.
they tackled the issue of climate change at the conference.
họ đã giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu tại hội nghị.
she tackled her fears and went skydiving.
cô ấy đã đối mặt với nỗi sợ hãi của mình và đi nhảy dù.
the team tackled the project ahead of schedule.
nhóm đã giải quyết dự án sớm hơn dự kiến.
we need to tackle the budget cuts effectively.
chúng ta cần giải quyết các vấn đề cắt giảm ngân sách một cách hiệu quả.
he tackled the challenge with innovative solutions.
anh ấy đã giải quyết thử thách bằng những giải pháp sáng tạo.
she tackled her homework before going out.
cô ấy đã làm bài tập về nhà trước khi đi chơi.
the government tackled the housing crisis with new policies.
chính phủ đã giải quyết cuộc khủng hoảng nhà ở bằng các chính sách mới.
they tackled the problem head-on during the meeting.
họ đã giải quyết vấn đề trực tiếp trong cuộc họp.
he tackled the tough questions during the interview.
anh ấy đã giải quyết những câu hỏi khó trong buổi phỏng vấn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay