verbal agreements
thỏa thuận bằng lời
verbal contract
hợp đồng bằng lời
verbal warning
cảnh báo bằng lời
verbals only
chỉ bằng lời
verbal communication
giao tiếp bằng lời
verbal promise
lời hứa bằng lời
verbal assurance
đảm bảo bằng lời
verbally agreed
đã đồng ý bằng lời
verbal exchange
trao đổi bằng lời
verbal feedback
phản hồi bằng lời
she enjoys going for a walk in the park every sunday.
Cô ấy thích đi dạo trong công viên mỗi chủ nhật.
he decided to take a break from studying.
Anh ấy quyết định nghỉ giải lao khỏi việc học.
they plan on visiting europe next summer.
Họ dự định đến thăm châu Âu vào mùa hè tới.
we are looking forward to hearing from you soon.
Chúng tôi rất mong sớm nhận được tin của bạn.
the company is committed to providing excellent customer service.
Công ty cam kết cung cấp dịch vụ khách hàng tuyệt vời.
i need to get my car repaired this weekend.
Tôi cần phải sửa xe của mình vào cuối tuần này.
he is eager to learn a new language.
Anh ấy rất háo hức học một ngôn ngữ mới.
she is thinking about applying for a new job.
Cô ấy đang suy nghĩ về việc ứng tuyển vào một công việc mới.
they are trying to improve their english skills.
Họ đang cố gắng cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình.
we are hoping to see you at the conference.
Chúng tôi hy vọng sẽ gặp bạn tại hội nghị.
he intends to start his own business.
Anh ấy dự định bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình.
she manages to finish all her tasks on time.
Cô ấy luôn hoàn thành tất cả các nhiệm vụ của mình đúng thời hạn.
verbal agreements
thỏa thuận bằng lời
verbal contract
hợp đồng bằng lời
verbal warning
cảnh báo bằng lời
verbals only
chỉ bằng lời
verbal communication
giao tiếp bằng lời
verbal promise
lời hứa bằng lời
verbal assurance
đảm bảo bằng lời
verbally agreed
đã đồng ý bằng lời
verbal exchange
trao đổi bằng lời
verbal feedback
phản hồi bằng lời
she enjoys going for a walk in the park every sunday.
Cô ấy thích đi dạo trong công viên mỗi chủ nhật.
he decided to take a break from studying.
Anh ấy quyết định nghỉ giải lao khỏi việc học.
they plan on visiting europe next summer.
Họ dự định đến thăm châu Âu vào mùa hè tới.
we are looking forward to hearing from you soon.
Chúng tôi rất mong sớm nhận được tin của bạn.
the company is committed to providing excellent customer service.
Công ty cam kết cung cấp dịch vụ khách hàng tuyệt vời.
i need to get my car repaired this weekend.
Tôi cần phải sửa xe của mình vào cuối tuần này.
he is eager to learn a new language.
Anh ấy rất háo hức học một ngôn ngữ mới.
she is thinking about applying for a new job.
Cô ấy đang suy nghĩ về việc ứng tuyển vào một công việc mới.
they are trying to improve their english skills.
Họ đang cố gắng cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình.
we are hoping to see you at the conference.
Chúng tôi hy vọng sẽ gặp bạn tại hội nghị.
he intends to start his own business.
Anh ấy dự định bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình.
she manages to finish all her tasks on time.
Cô ấy luôn hoàn thành tất cả các nhiệm vụ của mình đúng thời hạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay