document

[Mỹ]/ˈdɒkjumənt/
[Anh]/ˈdɑːkjumənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tờ giấy viết hoặc in cung cấp thông tin về hoặc chứng minh điều gì đó; một tài liệu
vt. cung cấp bằng chứng hoặc chứng minh bằng văn bản về điều gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

legal document

tài liệu pháp lý

official document

tài liệu chính thức

signed document

tài liệu đã ký

confidential document

tài liệu mật

document management

quản lý tài liệu

document retrieval

tra cứu tài liệu

transport document

tài liệu vận chuyển

relevant document

tài liệu liên quan

electronic document

tài liệu điện tử

original document

bản gốc tài liệu

document delivery

giao tài liệu

new document

tài liệu mới

document control

kiểm soát tài liệu

bidding document

tài liệu đấu thầu

design document

tài liệu thiết kế

document processing

xử lý tài liệu

shipping document

tài liệu vận chuyển

source document

tài liệu nguồn

related document

tài liệu liên quan

html document

tài liệu HTML

identity document

tài liệu chứng minh nhân dân

tender document

tài liệu đấu thầu

travel document

tài liệu đi lại

Câu ví dụ

a document of a judgement

một văn bản về phán quyết

The document was docketed.

Các tài liệu đã được đăng ký.

a replica of a document

một bản sao của một tài liệu

attach a document to a letter

gắn một tài liệu vào thư

type the document in duplicate

soạn thảo tài liệu theo bản sao

a document in seven languages

một tài liệu bằng bảy ngôn ngữ

copy a document with high fidelity

sao chép một tài liệu với độ trung thực cao

a document of doubtful authenticity

một tài liệu có tính xác thực đáng ngờ

a car’s registration document

giấy đăng ký xe

The document was drawn up in triplicate.

Các tài liệu đã được lập thành ba bản.

documents are comprised of words.

các tài liệu bao gồm các từ.

government documents were declassified.

các tài liệu chính phủ đã được phân loại lại.

a written document enunciating this policy.

một văn bản bằng văn bản nêu rõ chính sách này.

a document dating from the thirteenth century.

một tài liệu có từ thế kỷ thứ mười ba.

documents with little or no monetary value.

các tài liệu có giá trị tiền tệ rất ít hoặc không có.

there are a lot of other documents of that nature.

có rất nhiều tài liệu khác mang bản chất như vậy.

each document was numbered consecutively.

mỗi tài liệu được đánh số liên tiếp.

the document ran to almost 100 pages.

tài liệu dài gần 100 trang.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay