genderqueer

[Mỹ]/[ˈdʒendərˌkwɪər]/
[Anh]/[ˈdʒendərˌkwɪər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người không xác định là nam hay nữ.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng của một người không xác định là nam hay nữ.

Cụm từ & Cách kết hợp

genderqueer identity

tính danh giới tính khác biệt

being genderqueer

là người giới tính khác biệt

genderqueer space

không gian giới tính khác biệt

supporting genderqueer

hỗ trợ người giới tính khác biệt

genderqueer community

cộng đồng người giới tính khác biệt

exploring genderqueer

khám phá giới tính khác biệt

genderqueer expression

biểu hiện giới tính khác biệt

embracing genderqueer

phong cách giới tính khác biệt

understanding genderqueer

hiểu về giới tính khác biệt

genderqueer activism

phong trào hoạt động của người giới tính khác biệt

Câu ví dụ

the activist identified as genderqueer and advocated for inclusive policies.

Nhà hoạt động tự nhận là người đa dạng giới tính và ủng hộ các chính sách hòa nhập.

many genderqueer individuals face discrimination in accessing healthcare.

Nhiều người đa dạng giới tính phải đối mặt với sự phân biệt đối xử khi tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe.

she is a proud genderqueer artist exploring identity in her work.

Cô là một nghệ sĩ đa dạng giới tính tự hào, khám phá bản sắc trong công việc của mình.

the study examined the experiences of genderqueer youth in schools.

Nghiên cứu đã xem xét trải nghiệm của giới trẻ đa dạng giới tính trong trường học.

he openly discussed his genderqueer identity with his family.

Anh ấy thẳng thắn thảo luận về bản dạng đa dạng giới tính của mình với gia đình.

the community center provides support for genderqueer people.

Trung tâm cộng đồng cung cấp hỗ trợ cho những người đa dạng giới tính.

understanding genderqueer perspectives is crucial for inclusivity.

Hiểu các quan điểm đa dạng giới tính là rất quan trọng cho sự hòa nhập.

the legal system often fails to recognize genderqueer identities.

Hệ thống pháp luật thường không công nhận các bản dạng đa dạng giới tính.

she challenged societal norms as a genderqueer performer.

Cô ấy thách thức các chuẩn mực xã hội với tư cách là một nghệ sĩ đa dạng giới tính.

the panel included a genderqueer speaker sharing their story.

Ban điều phối bao gồm một diễn giả đa dạng giới tính chia sẻ câu chuyện của họ.

it's important to respect a person's genderqueer self-definition.

Điều quan trọng là tôn trọng sự tự định nghĩa về bản dạng đa dạng giới tính của một người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay