led

[Mỹ]/led/
[Anh]/lɛd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

shone.

Cụm từ & Cách kết hợp

led the way

dẫn đường

led the discussion

dẫn dắt cuộc thảo luận

led display

màn hình LED

led light

dẫn sáng

led up to

dẫn đến

led astray

bị dẫn lạc

led on

khiến bị cuốn theo

led zeppelin

Led Zeppelin

Câu ví dụ

a new government led by a technocrat

một chính phủ mới do một chuyên gia kỹ thuật lãnh đạo

led an honorable life.

sống một cuộc đời đáng kính.

Adam led with a left.

Adam dẫn với một bên trái.

he led a reclusive life.

anh ấy sống một cuộc đời ẩn dật.

The path led them to a cemetery.

Con đường dẫn họ đến một nghĩa trang.

led with a right to the body.

dẫn với một bên phải đến cơ thể.

led a hard life.

sống một cuộc đời khó khăn.

a weedy path led to the gate.

một con đường đầy cỏ dại dẫn đến cổng.

be enthral(l)led by a novel

say mê một cuốn tiểu thuyết

led a massive military offensive.

dẫn đầu một cuộc tấn công quân sự quy mô lớn.

You led me wrong.

Bạn đã dẫn tôi đi sai hướng.

fear that led to national paralysis.

sự sợ hãi dẫn đến tê liệt quốc gia.

led a virtuous life.

sống một cuộc đời đức hạnh.

He led a dreamy existence.

Anh ấy sống một cuộc đời đầy tính mơ màng.

He led a hard life.

anh ấy sống một cuộc đời khó khăn.

led a clean life.

sống một cuộc đời sạch sẽ.

The official led a corrupt life.

Quan chức sống một cuộc đời tham nhũng.

evidence that led to the suspect's conviction.

bằng chứng dẫn đến việc kết tội bị cáo.

That debate led to the government's fall.

Cuộc tranh luận đó dẫn đến sự sụp đổ của chính phủ.

Ví dụ thực tế

He took the lead in breaking down superstitions.

Anh ấy đã dẫn đầu trong việc phá bỏ những mê tín.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

Not to everyone.He led a team of crows into battle. - Crows?

Không phải với tất cả mọi người. Anh ta đã dẫn đầu một đội chim sẻ vào trận chiến. - Chim sẻ?

Nguồn: Sherlock Holmes Detailed Explanation

She could have led a glorious life.

Cô ấy có thể đã có một cuộc sống vinh quang.

Nguồn: Hu Min reads stories to remember TOEFL vocabulary.

Prolonged droughts have also led to desertification.

Hạn hán kéo dài cũng đã dẫn đến sa mạc hóa.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

This project will be led by Cornell University.

Dự án này sẽ do Đại học Cornell dẫn dắt.

Nguồn: VOA Daily Standard October 2019 Collection

The kidnappers are being led by her former lieutenant.

Những kẻ bắt cóc đang bị dẫn dắt bởi trung úy cũ của cô ấy.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

And my barometer of anger led me, in 2014, to honor killings.

Và đồng hồ đo sự tức giận của tôi đã dẫn tôi, vào năm 2014, đến những vụ giết người vì danh dự.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

And similarities in biology can also lead us astray.

Và những điểm tương đồng trong sinh học cũng có thể khiến chúng ta lạc lối.

Nguồn: "Minute Earth" Fun Science Popularization

I mean, it's where the data has led us.

Ý tôi là, đó là nơi dữ liệu đã dẫn chúng ta đến.

Nguồn: Young Sheldon Season 4

“The best thing that never happened because it led to us.”

“Điều tốt nhất chưa từng xảy ra vì nó đã dẫn đến chúng ta.”

Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay