warm welcoming
khách sạn ấm cúng
friendly welcoming
thân thiện và chào đón
welcoming atmosphere
không khí chào đón
welcoming gesture
ng cử chỉ chào đón
welcoming smile
nụ cười chào đón
welcoming environment
môi trường chào đón
welcoming committee
ban tổ chức chào đón
welcoming home
chào mừng về nhà
welcoming speech
thuyết trình chào mừng
welcoming party
tiệc chào mừng
the hotel staff were very welcoming to all guests.
nhân viên khách sạn rất nhiệt tình chào đón tất cả khách.
she has a welcoming smile that puts everyone at ease.
cô ấy có một nụ cười chào đón khiến mọi người cảm thấy thoải mái.
the community is known for its welcoming atmosphere.
cộng đồng nổi tiếng với không khí chào đón.
they organized a welcoming party for the new employees.
họ đã tổ chức một buổi tiệc chào đón các nhân viên mới.
the welcoming committee greeted us at the entrance.
ban thư ký chào đón đã chào đón chúng tôi tại lối vào.
her welcoming nature makes her a great host.
tính cách chào đón của cô ấy khiến cô ấy trở thành một người chủ nhà tuyệt vời.
the school created a welcoming environment for students.
trường đã tạo ra một môi trường chào đón cho học sinh.
he received a warm and welcoming reception at the event.
anh ấy đã nhận được sự tiếp đón nồng nhiệt và chào đón tại sự kiện.
the restaurant is known for its welcoming decor.
nhà hàng nổi tiếng với cách trang trí chào đón.
they sent a welcoming message to all participants.
họ đã gửi một thông điệp chào đón đến tất cả những người tham gia.
warm welcoming
khách sạn ấm cúng
friendly welcoming
thân thiện và chào đón
welcoming atmosphere
không khí chào đón
welcoming gesture
ng cử chỉ chào đón
welcoming smile
nụ cười chào đón
welcoming environment
môi trường chào đón
welcoming committee
ban tổ chức chào đón
welcoming home
chào mừng về nhà
welcoming speech
thuyết trình chào mừng
welcoming party
tiệc chào mừng
the hotel staff were very welcoming to all guests.
nhân viên khách sạn rất nhiệt tình chào đón tất cả khách.
she has a welcoming smile that puts everyone at ease.
cô ấy có một nụ cười chào đón khiến mọi người cảm thấy thoải mái.
the community is known for its welcoming atmosphere.
cộng đồng nổi tiếng với không khí chào đón.
they organized a welcoming party for the new employees.
họ đã tổ chức một buổi tiệc chào đón các nhân viên mới.
the welcoming committee greeted us at the entrance.
ban thư ký chào đón đã chào đón chúng tôi tại lối vào.
her welcoming nature makes her a great host.
tính cách chào đón của cô ấy khiến cô ấy trở thành một người chủ nhà tuyệt vời.
the school created a welcoming environment for students.
trường đã tạo ra một môi trường chào đón cho học sinh.
he received a warm and welcoming reception at the event.
anh ấy đã nhận được sự tiếp đón nồng nhiệt và chào đón tại sự kiện.
the restaurant is known for its welcoming decor.
nhà hàng nổi tiếng với cách trang trí chào đón.
they sent a welcoming message to all participants.
họ đã gửi một thông điệp chào đón đến tất cả những người tham gia.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay