abhumans

[US]/æbˈhjuːmənz/
[UK]/æbˈhjuːmənz/

Translation

n. Số nhiều của abhuman.

Phrases & Collocations

abhumans arrived

người abhuman đến

abhuman territory

lãnh thổ abhuman

fighting abhumans

đang chiến đấu với người abhuman

the abhumans

người abhuman

abhuman forces

lực lượng abhuman

abhumans attacking

người abhuman đang tấn công

abhuman invasion

cuộc xâm lược của abhuman

abhumans fleeing

người abhuman đang trốn chạy

abhuman colony

định cư của abhuman

abhumans united

người abhuman đoàn kết

Example Sentences

the imperial guard deployed specialized squads to hunt down the abhuman strains.

Đội vệ binh hoàng gia đã triển khai các nhóm đặc nhiệm để truy lùng các chủng abhuman.

ogryns are the most physically imposing abhumans in the imperium of man.

Ogryn là những abhuman có thể lực mạnh nhất trong Đế quốc Nhân loại.

inquisitors often subject suspected abhumans to rigorous genetic testing.

Các inquisitor thường tiến hành kiểm tra di truyền nghiêm ngặt đối với các abhuman bị nghi ngờ.

the ratling snipers provided crucial cover fire for the retreating squad.

Các tay súng bắn tỉa Ratling đã cung cấp hỏa lực che chắn quan trọng cho đơn vị đang rút lui.

planetary governors must report any abhuman mutations found within their populations.

Các thống đốc hành tinh phải báo cáo bất kỳ đột biến abhuman nào được phát hiện trong dân số của họ.

despite their unstable genomes, these abhumans remain loyal to the emperor.

Dù có bộ gen không ổn định, những abhuman này vẫn trung thành với Đế vương.

the tech-priests classified the newly discovered species as sanctioned abhumans.

Các tu sĩ kỹ thuật đã phân loại loài mới được phát hiện này là abhuman được chính thức công nhận.

discrimination against abhumans is common despite their official sanctioning.

Sự phân biệt đối xử với các abhuman là phổ biến, dù họ đã được công nhận chính thức.

multiple abhuman legions fought bravely during the siege of the fortress.

Nhiều đoàn quân abhuman đã chiến đấu dũng cảm trong trận bao vây pháo đài.

scientists believe these abhumans evolved from isolated human colonies.

Các nhà khoa học cho rằng những abhuman này tiến hóa từ các khu định cư người da trắng cô lập.

the regiment included a contingent of abhuman auxiliaries for reconnaissance.

Đơn vị này bao gồm một nhóm hỗ trợ abhuman để thực hiện nhiệm vụ thám thính.

sanctioned abhumans are granted limited rights within the rigid imperial hierarchy.

Các abhuman được công nhận được cấp quyền hạn hạn chế trong hệ thống phân cấp nghiêm ngặt của đế quốc.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now