admonishing

[US]/[ˈædməʊnɪʃɪŋ]/
[UK]/[əˈdmonɪʃɪŋ]/
Frequency: Very High

Translation

v. (present participle of admonish)Thể hiện sự không đồng tình về hành vi hoặc tính cách của ai đó; Cảnh báo hoặc khuyên ai đó về những vấn đề có thể xảy ra trong tương lai.
adj.Thể hiện sự cảnh báo hoặc không đồng tình.

Phrases & Collocations

admonishingly quiet

khiêm nghiêm và nhỏ nhẹ

admonishing tone

giọng khiển trách

admonishing voice

giọng khiển trách

being admonished

bị khiển trách

admonished him

khiển trách anh ấy

admonished me

khiển trách tôi

admonishing gaze

ánh nhìn khiển trách

admonishingly stern

nghiêm khắc và khiển trách

admonishingly firm

quyết đoán và khiển trách

admonishingly gentle

nhẹ nhàng và khiển trách

Example Sentences

the teacher was constantly admonishing him about his disruptive behavior in class.

giáo viên liên tục trách móc anh ấy về hành vi gây rối của anh ấy trong lớp.

my mother gently admonished me to be more careful with my belongings.

mẹ tôi nhẹ nhàng trách móc tôi phải cẩn thận hơn với đồ đạc của mình.

he received a stern admonishing from his manager regarding his declining sales figures.

anh ấy đã nhận được một lời trách móc nghiêm khắc từ người quản lý của anh ấy liên quan đến doanh số bán hàng đang giảm của anh ấy.

the doctor admonished her to quit smoking for the sake of her health.

bác sĩ đã trách móc cô ấy bỏ thuốc lá vì sức khỏe của cô ấy.

the safety briefing included an admonishing about the dangers of swimming too far out.

buổi thông báo an toàn bao gồm một lời trách móc về những nguy hiểm của việc bơi quá xa.

she gave him a sharp admonishing for forgetting their anniversary.

cô ấy đã trách móc anh ấy một cách gay gắt vì đã quên ngày kỷ niệm của họ.

the board issued an admonishing statement to the ceo regarding the financial mismanagement.

hội đồng đã đưa ra một tuyên bố trách móc với giám đốc điều hành liên quan đến việc quản lý tài chính kém hiệu quả.

i received a formal admonishing letter from the university regarding plagiarism.

tôi đã nhận được một lá thư trách móc chính thức từ trường đại học liên quan đến đạo văn.

the parent was admonishing their child about talking back.

cha mẹ đang trách móc con của họ về việc dám nói lại.

the coach admonished the team for their lack of effort during the game.

huấn luyện viên đã trách móc đội bóng vì sự thiếu nỗ lực của họ trong trận đấu.

an admonishing tone filled the room as the principal addressed the students.

một giọng điệu trách móc tràn ngập căn phòng khi hiệu trưởng nói chuyện với học sinh.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now