alienability

[US]/əˈliːənəbɪlɪti/
[UK]/ˌæl.iː.əˈnæb.əl.ɪ.t̬i/

Translation

n. Chất lượng hoặc trạng thái có thể chuyển nhượng hoặc có khả năng bị chuyển nhượng.; Quyền lực để chuyển nhượng quyền sở hữu hoặc quyền.

Phrases & Collocations

alienability of property

khả năng chuyển nhượng tài sản

question of alienability

câu hỏi về khả năng chuyển nhượng

restrictions on alienability

giới hạn về khả năng chuyển nhượng

concept of alienability

khái niệm về khả năng chuyển nhượng

enforceable alienability

khả năng chuyển nhượng có thể thi hành

impairment of alienability

suy giảm khả năng chuyển nhượng

absolute alienability

khả năng chuyển nhượng tuyệt đối

limitations on alienability

giới hạn về khả năng chuyển nhượng

Example Sentences

the alienability of property is a fundamental concept in law.

khả năng chuyển nhượng tài sản là một khái niệm cơ bản trong luật pháp.

the contract addressed the issue of alienability for intellectual property.

hợp đồng giải quyết vấn đề khả năng chuyển nhượng đối với quyền sở hữu trí tuệ.

in many jurisdictions, the alienability of land is restricted.

ở nhiều khu vực pháp lý, khả năng chuyển nhượng đất đai bị hạn chế.

the concept of alienability can be complex and nuanced.

khái niệm về khả năng chuyển nhượng có thể phức tạp và tinh tế.

understanding alienability is crucial for legal transactions.

hiểu rõ về khả năng chuyển nhượng rất quan trọng đối với các giao dịch pháp lý.

the alienability of certain assets may be limited by government regulations.

khả năng chuyển nhượng một số tài sản nhất định có thể bị hạn chế bởi các quy định của chính phủ.

the terms of the agreement specified the conditions for alienability.

các điều khoản của thỏa thuận quy định các điều kiện về khả năng chuyển nhượng.

legal experts often debate the implications of property alienability.

các chuyên gia pháp lý thường tranh luận về những tác động của khả năng chuyển nhượng tài sản.

the concept of alienability is fundamental to understanding property rights.

khái niệm về khả năng chuyển nhượng là nền tảng để hiểu về quyền sở hữu.

alienability plays a significant role in economic transactions.

khả năng chuyển nhượng đóng vai trò quan trọng trong các giao dịch kinh tế.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now