allrounders

[Mỹ]/ˈɔːlˌraʊndəz/
[Anh]/ˈɔːlˌraʊndərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Số nhiều của all-rounder; người đa tài hoặc vận động viên đa năng.

Cụm từ & Cách kết hợp

skilled allrounders

những vận động viên đa năng có kỹ năng

true allrounder

người đa năng thực thụ

great allrounder

người đa năng xuất sắc

versatile allrounders

những vận động viên đa năng

team allrounders

những vận động viên đa năng của đội

become an allrounder

trở thành một vận động viên đa năng

cricket allrounder

vận động viên đa năng môn cricket

perfect allrounder

vận động viên đa năng hoàn hảo

young allrounders

những vận động viên đa năng trẻ

key allrounders

những vận động viên đa năng then chốt

Câu ví dụ

team allrounders who excel in both batting and bowling provide significant value

Các tay chơi toàn diện trong đội có thể thi đấu tốt cả ở việc đánh và bowling mang lại giá trị đáng kể

the allrounders in the squad bring balance to the team composition

Các tay chơi toàn diện trong đội hình mang lại sự cân bằng cho cấu trúc đội

several talented allrounders were selected for the national team

Nhiều tay chơi toàn diện tài năng đã được chọn vào đội tuyển quốc gia

young allrounders are emerging as promising stars in international cricket

Các tay chơi toàn diện trẻ tuổi đang nổi lên như những ngôi sao đầy triển vọng trong cricket quốc tế

the allrounders contributed significantly to the team's championship victory

Các tay chơi toàn diện đã đóng góp đáng kể vào chiến thắng vô địch của đội

we need quality allrounders to strengthen our bowling attack and batting lineup

Chúng ta cần các tay chơi toàn diện chất lượng để củng cố cuộc tấn công bowling và hàng đánh của chúng ta

the allrounders performed exceptionally well throughout the tournament

Các tay chơi toàn diện đã thi đấu đặc biệt tốt suốt cả giải đấu

experienced allrounders mentor the younger players in the squad

Các tay chơi toàn diện có kinh nghiệm hướng dẫn các cầu thủ trẻ trong đội

the team lacks genuine allrounders who can contribute with both bat and ball

Đội thiếu các tay chơi toàn diện chân chính có thể đóng góp cả ở việc đánh và bowling

these versatile allrounders demonstrate remarkable adaptability on the field

Các tay chơi toàn diện đa năng này thể hiện sự thích nghi đáng kinh ngạc trên sân

promising allrounders were scouted from various domestic cricket leagues

Các tay chơi toàn diện đầy triển vọng đã được tuyển chọn từ nhiều giải cricket nội địa

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay