alosas

[Mỹ]/əˈləʊsəz/
[Anh]/əˈloʊsəz/

Dịch

n. Số nhiều của alosa; một chi cá bao gồm cá chép.

Cụm từ & Cách kết hợp

the alosas

Vietnamese_translation

alosas swimming

Vietnamese_translation

catch alosas

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the alosas are very beautiful in the morning light.

Đám alosas rất đẹp dưới ánh sáng buổi sáng.

i saw many alosas near the riverbank yesterday.

Tôi đã thấy nhiều chiếc alosas gần bờ sông hôm qua.

these alosas belong to my grandmother's collection.

Những chiếc alosas này thuộc về bộ sưu tập của bà tôi.

some alosas were missing from the shelf.

Một số chiếc alosas đã mất khỏi kệ.

the children love playing with colorful alosas.

Các em nhỏ thích chơi đùa với những chiếc alosas đầy màu sắc.

few alosas remain after the storm passed.

Chỉ còn vài chiếc alosas sau khi cơn bão qua đi.

those alosas look different from the others.

Những chiếc alosas đó trông khác so với những chiếc khác.

she bought three alosas at the market this morning.

Cô ấy đã mua ba chiếc alosas tại chợ vào sáng nay.

we need more alosas for the ceremony tomorrow.

Chúng ta cần thêm nhiều chiếc alosas cho lễ nghi ngày mai.

the alosas were arranged carefully on the table.

Các chiếc alosas được sắp xếp cẩn thận trên bàn.

each alosas has its own unique pattern.

Mỗi chiếc alosas đều có mẫu mã riêng biệt.

old alosas are valuable to collectors.

Các chiếc alosas cũ có giá trị đối với các nhà sưu tập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay