amicableness

[Mỹ]/ˈæmɪkəblnəs/
[Anh]/ˈæmɪkəblnəs/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái thân thiện; sự thân thiện và lòng tốt trong các mối quan hệ.
Các dạng của từ
số nhiềuamicablenesses

Cụm từ & Cách kết hợp

amicableness and cooperation

Tính thân thiện và hợp tác

showed amicableness

thể hiện tính thân thiện

with amicableness

với tính thân thiện

mutual amicableness

tính thân thiện lẫn nhau

amicableness of tone

tính thân thiện trong giọng nói

lacked amicableness

thiếu tính thân thiện

remarkable amicableness

tính thân thiện đáng ngạc nhiên

amicableness in negotiation

tính thân thiện trong đàm phán

diplomatic amicableness

tính thân thiện ngoại giao

amicableness itself

tính thân thiện bản thân

Câu ví dụ

the amicableness of their relationship made working together easy.

Tính thân thiện trong mối quan hệ của họ đã làm cho việc hợp tác trở nên dễ dàng.

we were impressed by the amicableness of the settlement discussions.

Chúng tôi ấn tượng với tính thân thiện trong các cuộc thảo luận giải quyết tranh chấp.

her natural amicableness helps resolve conflicts in the office.

Tính thân thiện tự nhiên của cô ấy giúp giải quyết các xung đột tại văn phòng.

the two nations signed the treaty with great amicableness.

Hai quốc gia đã ký hiệp ước với sự thân thiện lớn lao.

despite the competition, the players showed true amicableness.

Dù có sự cạnh tranh, các vận động viên đã thể hiện sự thân thiện chân thành.

his amicableness struck a chord with the voters immediately.

Sự thân thiện của anh ấy lập tức tạo được sự đồng cảm với cử tri.

the lawyer suggested an approach based on mutual amicableness.

Luật sư đề xuất một phương pháp dựa trên sự thân thiện lẫn nhau.

you can sense the amicableness in this neighborhood.

Bạn có thể cảm nhận được sự thân thiện trong khu phố này.

the contract termination was handled with surprising amicableness.

Việc chấm dứt hợp đồng được xử lý với sự thân thiện bất ngờ.

social amicableness is a sign of a stable community.

Sự thân thiện xã hội là dấu hiệu của một cộng đồng ổn định.

the professor's amicableness encourages students to ask questions.

Sự thân thiện của giáo sư khuyến khích sinh viên đặt câu hỏi.

they decided to settle the dispute with reasonable amicableness.

Họ đã quyết định giải quyết tranh chấp với sự thân thiện hợp lý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay