lay aside animosities
gạt bỏ những thù hằn
fostering animosities
khuyến khích những thù hằn
harboring animosities
nuôi dưỡng những thù hằn
suppressing animosities
chụp nổ những thù hằn
fueling animosities
dẫn đến những thù hằn
bridging animosities
vượt qua những thù hằn
resentment and animosities
oán giận và thù hằn
deep-seated animosities
những thù hằn ăn sâu
old animosities resurface
những thù hằn cũ trỗi dậy
the decades of animosity between the two nations finally ended.
sau nhiều thập kỷ thù địch giữa hai quốc gia, cuối cùng đã kết thúc.
their animosities stemmed from a long-standing business rivalry.
mâu thuẫn của họ bắt nguồn từ một cuộc cạnh tranh kinh doanh lâu năm.
he worked tirelessly to bridge the animosities between the factions.
anh ấy đã làm việc không mệt mỏi để hàn gắn những mâu thuẫn giữa các phe phái.
the peace talks aimed to reduce the animosities and promote cooperation.
các cuộc đàm phán hòa bình nhằm giảm thiểu những mâu thuẫn và thúc đẩy hợp tác.
despite their differences, they managed to set aside their animosities for the sake of the project.
bất chấp những khác biệt, họ đã vượt qua những mâu thuẫn vì lợi ích của dự án.
years of conflict had bred deep-seated animosities between the communities.
nhiều năm xung đột đã tạo ra những mâu thuẫn sâu sắc giữa các cộng đồng.
the media often sensationalizes issues, fueling public animosities.
phương tiện truyền thông thường xuyên cường điệu các vấn đề, làm tăng thêm những mâu thuẫn của công chúng.
she hoped that education could help to overcome the animosities that divided them.
cô hy vọng rằng giáo dục có thể giúp vượt qua những mâu thuẫn chia rẽ họ.
the animosity between the two groups was palpable in the tense atmosphere.
sự thù địch giữa hai nhóm là rất rõ ràng trong bầu không khí căng thẳng.
he tried to ignore their animosities and focus on finding common ground.
anh ấy cố gắng bỏ qua những mâu thuẫn của họ và tập trung vào việc tìm ra điểm chung.
lay aside animosities
gạt bỏ những thù hằn
fostering animosities
khuyến khích những thù hằn
harboring animosities
nuôi dưỡng những thù hằn
suppressing animosities
chụp nổ những thù hằn
fueling animosities
dẫn đến những thù hằn
bridging animosities
vượt qua những thù hằn
resentment and animosities
oán giận và thù hằn
deep-seated animosities
những thù hằn ăn sâu
old animosities resurface
những thù hằn cũ trỗi dậy
the decades of animosity between the two nations finally ended.
sau nhiều thập kỷ thù địch giữa hai quốc gia, cuối cùng đã kết thúc.
their animosities stemmed from a long-standing business rivalry.
mâu thuẫn của họ bắt nguồn từ một cuộc cạnh tranh kinh doanh lâu năm.
he worked tirelessly to bridge the animosities between the factions.
anh ấy đã làm việc không mệt mỏi để hàn gắn những mâu thuẫn giữa các phe phái.
the peace talks aimed to reduce the animosities and promote cooperation.
các cuộc đàm phán hòa bình nhằm giảm thiểu những mâu thuẫn và thúc đẩy hợp tác.
despite their differences, they managed to set aside their animosities for the sake of the project.
bất chấp những khác biệt, họ đã vượt qua những mâu thuẫn vì lợi ích của dự án.
years of conflict had bred deep-seated animosities between the communities.
nhiều năm xung đột đã tạo ra những mâu thuẫn sâu sắc giữa các cộng đồng.
the media often sensationalizes issues, fueling public animosities.
phương tiện truyền thông thường xuyên cường điệu các vấn đề, làm tăng thêm những mâu thuẫn của công chúng.
she hoped that education could help to overcome the animosities that divided them.
cô hy vọng rằng giáo dục có thể giúp vượt qua những mâu thuẫn chia rẽ họ.
the animosity between the two groups was palpable in the tense atmosphere.
sự thù địch giữa hai nhóm là rất rõ ràng trong bầu không khí căng thẳng.
he tried to ignore their animosities and focus on finding common ground.
anh ấy cố gắng bỏ qua những mâu thuẫn của họ và tập trung vào việc tìm ra điểm chung.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay