animosities

[Mỹ]/ˌænɪˈmɒsɪtɪz/
[Anh]/ˌæ nəˈmɒ sɪ t iː z/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.cảm giác thù địch hoặc căm ghét đối với ai đó hoặc cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

lay aside animosities

gạt bỏ những thù hằn

fostering animosities

khuyến khích những thù hằn

harboring animosities

nuôi dưỡng những thù hằn

suppressing animosities

chụp nổ những thù hằn

fueling animosities

dẫn đến những thù hằn

bridging animosities

vượt qua những thù hằn

resentment and animosities

oán giận và thù hằn

deep-seated animosities

những thù hằn ăn sâu

old animosities resurface

những thù hằn cũ trỗi dậy

Câu ví dụ

the decades of animosity between the two nations finally ended.

sau nhiều thập kỷ thù địch giữa hai quốc gia, cuối cùng đã kết thúc.

their animosities stemmed from a long-standing business rivalry.

mâu thuẫn của họ bắt nguồn từ một cuộc cạnh tranh kinh doanh lâu năm.

he worked tirelessly to bridge the animosities between the factions.

anh ấy đã làm việc không mệt mỏi để hàn gắn những mâu thuẫn giữa các phe phái.

the peace talks aimed to reduce the animosities and promote cooperation.

các cuộc đàm phán hòa bình nhằm giảm thiểu những mâu thuẫn và thúc đẩy hợp tác.

despite their differences, they managed to set aside their animosities for the sake of the project.

bất chấp những khác biệt, họ đã vượt qua những mâu thuẫn vì lợi ích của dự án.

years of conflict had bred deep-seated animosities between the communities.

nhiều năm xung đột đã tạo ra những mâu thuẫn sâu sắc giữa các cộng đồng.

the media often sensationalizes issues, fueling public animosities.

phương tiện truyền thông thường xuyên cường điệu các vấn đề, làm tăng thêm những mâu thuẫn của công chúng.

she hoped that education could help to overcome the animosities that divided them.

cô hy vọng rằng giáo dục có thể giúp vượt qua những mâu thuẫn chia rẽ họ.

the animosity between the two groups was palpable in the tense atmosphere.

sự thù địch giữa hai nhóm là rất rõ ràng trong bầu không khí căng thẳng.

he tried to ignore their animosities and focus on finding common ground.

anh ấy cố gắng bỏ qua những mâu thuẫn của họ và tập trung vào việc tìm ra điểm chung.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay