anionics

[Mỹ]/ˈæn.i.ɒn.ɪk/
[Anh]/ˌænjəˈnɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc được đặc trưng bởi một anion; mang một điện tích âm.; Có các đặc tính của một anion.

Cụm từ & Cách kết hợp

anionic surfactant

chất hoạt động anion

anionic polymerization

anion hóa trùng hợp

anionic exchange resin

nhựa trao đổi anion

anionic species

loại anion

anionic detergent

chất tẩy rửa anion

anionic membrane

màng anion

anionic complexation

phức hợp anion

anionic conductivity

dẫn điện tích anion

anionic character

tính anion

Câu ví dụ

the drug has anionic properties.

thuốc có tính chất âm ion.

anionic surfactants are commonly used in detergents.

các chất hoạt động bề mặt âm ion thường được sử dụng trong chất tẩy rửa.

the cell membrane contains anionic phospholipids.

màng tế bào chứa phospholipid âm ion.

anionic polymers can be used in water treatment.

các polyme âm ion có thể được sử dụng trong xử lý nước.

the solution exhibits anionic conductivity.

dung dịch thể hiện độ dẫn điện âm ion.

anionic species are attracted to the positive electrode.

các loài âm ion bị hút vào điện cực dương.

the reaction involves anionic intermediates.

phản ứng liên quan đến các trung gian âm ion.

anionic exchange resins are used in ion separation.

nhựa trao đổi ion âm được sử dụng trong tách ion.

the protein has anionic charge distribution.

protein có sự phân bố điện tích âm.

anionic detergents are effective at removing grease.

chất tẩy rửa âm ion có hiệu quả trong việc loại bỏ dầu mỡ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay