| số nhiều | aquisitions |
the company announced a major business acquisition last week.
công ty đã hoàn thành việc mua lại đối thủ cạnh tranh mới nhất vào tháng trước.
the acquisition deal was worth over $10 billion.
việc tiếp thu ngôn ngữ diễn ra nhanh hơn ở trẻ em so với người lớn.
they spent years developing an effective acquisition strategy.
hệ thống thu thập dữ liệu đã trở nên tinh vi hơn.
data acquisition is crucial for artificial intelligence development.
chi phí mua lại cao hơn dự kiến.
language acquisition occurs naturally in early childhood.
chiến lược mua lại của họ tập trung vào các công ty khởi nghiệp nhỏ.
the acquisition process can take several months to complete.
việc tiếp thu kiến thức đòi hỏi phải học liên tục.
their acquisition target was a small tech startup.
quá trình mua lại mất hơn sáu tháng.
the acquisition cost exceeded the initial budget.
họ đã công bố một vụ mua lại mới trong lĩnh vực công nghệ.
knowledge acquisition requires continuous learning and practice.
việc tiếp thu kỹ năng mới là rất cần thiết cho sự phát triển sự nghiệp.
the merger and acquisition created a powerful new competitor.
vụ sáp nhập mua lại đã được cơ quan quản lý phê duyệt.
the acquisition team worked around the clock to close the deal.
việc tiếp thu kiến thức xảy ra thông qua thực hành và lặp lại.
asset acquisition helped them expand their portfolio significantly.
việc bảo tàng tiếp thu các hiện vật cổ đại đã được tôn vinh.
a hostile acquisition attempt was thwarted by the board.
we need to review the acquisition plan before making any decisions.
the company announced a major business acquisition last week.
công ty đã hoàn thành việc mua lại đối thủ cạnh tranh mới nhất vào tháng trước.
the acquisition deal was worth over $10 billion.
việc tiếp thu ngôn ngữ diễn ra nhanh hơn ở trẻ em so với người lớn.
they spent years developing an effective acquisition strategy.
hệ thống thu thập dữ liệu đã trở nên tinh vi hơn.
data acquisition is crucial for artificial intelligence development.
chi phí mua lại cao hơn dự kiến.
language acquisition occurs naturally in early childhood.
chiến lược mua lại của họ tập trung vào các công ty khởi nghiệp nhỏ.
the acquisition process can take several months to complete.
việc tiếp thu kiến thức đòi hỏi phải học liên tục.
their acquisition target was a small tech startup.
quá trình mua lại mất hơn sáu tháng.
the acquisition cost exceeded the initial budget.
họ đã công bố một vụ mua lại mới trong lĩnh vực công nghệ.
knowledge acquisition requires continuous learning and practice.
việc tiếp thu kỹ năng mới là rất cần thiết cho sự phát triển sự nghiệp.
the merger and acquisition created a powerful new competitor.
vụ sáp nhập mua lại đã được cơ quan quản lý phê duyệt.
the acquisition team worked around the clock to close the deal.
việc tiếp thu kiến thức xảy ra thông qua thực hành và lặp lại.
asset acquisition helped them expand their portfolio significantly.
việc bảo tàng tiếp thu các hiện vật cổ đại đã được tôn vinh.
a hostile acquisition attempt was thwarted by the board.
we need to review the acquisition plan before making any decisions.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay