arrangings

[Mỹ]/əˈreɪndʒɪŋ/
[Anh]/əˈreɪndʒɪŋ/

Dịch

danh từ hành động sắp xếp

Cụm từ & Cách kết hợp

arranging flowers

Việt Nam dịch thuật

arranging furniture

Việt Nam dịch thuật

arranging a meeting

Việt Nam dịch thuật

arranging details

Việt Nam dịch thuật

arranging schedules

Việt Nam dịch thuật

arranging transportation

Việt Nam dịch thuật

arranging books

Việt Nam dịch thuật

arranging travel

Việt Nam dịch thuật

arranging entertainment

Việt Nam dịch thuật

arranging parties

Việt Nam dịch thuật

Câu ví dụ

the arrangings of the conference agenda took several weeks of careful planning.

Việc sắp xếp chương trình hội nghị đã mất vài tuần lập kế hoạch cẩn thận.

she oversaw the arrangings of the flower arrangements for the wedding.

Cô ấy đã giám sát việc sắp xếp các bó hoa cho lễ cưới.

the team’s arrangings of the new office layout improved workflow.

Việc sắp xếp bố trí văn phòng mới của nhóm đã cải thiện quy trình làm việc.

his meticulous arrangings of the music playlist set the mood perfectly.

Việc sắp xếp cẩn thận danh sách nhạc của anh ấy đã tạo không khí hoàn hảo.

the arrangings of the travel itinerary were completed by the travel agent.

Việc sắp xếp lịch trình du lịch đã được đại lý du lịch hoàn tất.

the chef handled the arrangings of the menu to accommodate dietary restrictions.

Nhà bếp đã xử lý việc sắp xếp thực đơn để phù hợp với các hạn chế về chế độ ăn uống.

their arrangings of the budget ensured all expenses were covered.

Việc sắp xếp ngân sách của họ đảm bảo tất cả các khoản chi phí đều được bao phủ.

the manager’s arrangings of the staff schedule avoided any conflicts.

Việc sắp xếp lịch làm việc của nhân viên do quản lý thực hiện đã tránh được mọi xung đột.

the arrangings of the exhibition displays attracted many visitors.

Việc sắp xếp các gian hàng triển lãm đã thu hút được nhiều khách tham quan.

the librarian’s arrangings of the books by genre made browsing easier.

Việc sắp xếp sách theo thể loại của thư viện viên đã làm cho việc duyệt sách trở nên dễ dàng hơn.

the event planner’s arrangings of the lighting created a warm atmosphere.

Việc sắp xếp ánh sáng do nhà tổ chức sự kiện thực hiện đã tạo ra không khí ấm cúng.

the arrangings of the charity auction raised a record amount.

Việc sắp xếp phiên đấu giá từ thiện đã thu được một con số kỷ lục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay