the man was arrested for assaulting a police officer.
Người đàn ông đã bị bắt vì tấn công sĩ quan cảnh sát.
she claimed that he had been assaulting her for months.
Cô ấy khẳng định rằng anh ta đã tấn công cô ấy trong nhiều tháng qua.
the noise from the construction site was assaulting our ears.
Tiếng ồn từ công trường đang làm đau tai chúng tôi.
he was charged with sexually assaulting the victim.
Anh ta bị buộc tội cưỡng dâm nạn nhân.
the smell from the factory was assaulting to nearby residents.
Mùi từ nhà máy đang ảnh hưởng đến các cư dân gần đó.
they were accused of physically assaulting the store owner.
Họ bị buộc tội đánh đập chủ cửa hàng.
his assaulting remarks offended everyone in the room.
Các phát ngôn của anh ta đã làm tổn thương tất cả mọi người trong phòng.
the visual display was assaulting to sensitive viewers.
Hiệu ứng hình ảnh này có thể gây khó chịu cho những người nhạy cảm.
the gang was known for assaulting tourists in the area.
Đường dây này nổi tiếng với việc tấn công du khách trong khu vực.
she filed a complaint for assaulting her civil rights.
Cô ấy đã nộp đơn khiếu nại về việc xâm phạm quyền công dân của mình.
the soldiers were charged with assaulting civilians during the conflict.
Các binh sĩ bị buộc tội tấn công dân thường trong thời gian xung đột.
his aggressive behavior included assaulting his roommate.
Hành vi hung hăng của anh ta bao gồm việc tấn công bạn cùng phòng.
the man was arrested for assaulting a police officer.
Người đàn ông đã bị bắt vì tấn công sĩ quan cảnh sát.
she claimed that he had been assaulting her for months.
Cô ấy khẳng định rằng anh ta đã tấn công cô ấy trong nhiều tháng qua.
the noise from the construction site was assaulting our ears.
Tiếng ồn từ công trường đang làm đau tai chúng tôi.
he was charged with sexually assaulting the victim.
Anh ta bị buộc tội cưỡng dâm nạn nhân.
the smell from the factory was assaulting to nearby residents.
Mùi từ nhà máy đang ảnh hưởng đến các cư dân gần đó.
they were accused of physically assaulting the store owner.
Họ bị buộc tội đánh đập chủ cửa hàng.
his assaulting remarks offended everyone in the room.
Các phát ngôn của anh ta đã làm tổn thương tất cả mọi người trong phòng.
the visual display was assaulting to sensitive viewers.
Hiệu ứng hình ảnh này có thể gây khó chịu cho những người nhạy cảm.
the gang was known for assaulting tourists in the area.
Đường dây này nổi tiếng với việc tấn công du khách trong khu vực.
she filed a complaint for assaulting her civil rights.
Cô ấy đã nộp đơn khiếu nại về việc xâm phạm quyền công dân của mình.
the soldiers were charged with assaulting civilians during the conflict.
Các binh sĩ bị buộc tội tấn công dân thường trong thời gian xung đột.
his aggressive behavior included assaulting his roommate.
Hành vi hung hăng của anh ta bao gồm việc tấn công bạn cùng phòng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay