asynchronize

[Mỹ]/[ˌæsɪŋˈkraɪz]/
[Anh]/[ˌæsɪŋˈkraɪz]/

Dịch

v. Làm cho không đồng bộ; hoạt động không đồng bộ.
v. (của một hệ thống) Hoạt động theo cách không đồng bộ.

Cụm từ & Cách kết hợp

asynchronize data

Đồng bộ dữ liệu không

asynchronize process

Quy trình không đồng bộ

asynchronized quickly

Đồng bộ nhanh chóng không

asynchronize system

Hệ thống không đồng bộ

asynchronize request

Yêu cầu không đồng bộ

asynchronize events

Sự kiện không đồng bộ

asynchronize communication

Giao tiếp không đồng bộ

asynchronize operation

Hoạt động không đồng bộ

Câu ví dụ

we need to asynchronize the data transfer to avoid blocking the main thread.

Chúng ta cần asynchronize việc chuyển dữ liệu để tránh làm tắc nghẽn luồng chính.

the system will asynchronize the image processing tasks for faster results.

Hệ thống sẽ asynchronize các nhiệm vụ xử lý hình ảnh để đạt được kết quả nhanh hơn.

asynchronize the network requests to improve the user experience on the website.

Asynchronize các yêu cầu mạng để cải thiện trải nghiệm người dùng trên trang web.

the application asynchronizes database queries to prevent ui freezes.

Ứng dụng asynchronizes các truy vấn cơ sở dữ liệu để tránh đóng băng giao diện người dùng.

asynchronize the file uploads to allow users to continue browsing.

Asynchronize việc tải lên tệp để cho phép người dùng tiếp tục duyệt.

we are planning to asynchronize the logging process for better performance.

Chúng ta đang lên kế hoạch asynchronize quy trình ghi nhật ký để đạt hiệu suất tốt hơn.

the framework allows developers to easily asynchronize long-running operations.

Giao diện khung cho phép các nhà phát triển dễ dàng asynchronize các hoạt động kéo dài.

asynchronize the event handling to prevent unresponsive ui elements.

Asynchronize việc xử lý sự kiện để tránh các phần tử giao diện người dùng không phản hồi.

the goal is to asynchronize the background tasks without losing data.

Mục tiêu là asynchronize các nhiệm vụ nền không làm mất dữ liệu.

asynchronize the api calls to avoid timeouts and improve responsiveness.

Asynchronize các cuộc gọi api để tránh thời gian chờ và cải thiện tính phản hồi.

we should asynchronize the report generation process for faster delivery.

Chúng ta nên asynchronize quy trình tạo báo cáo để giao hàng nhanh hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay