athar

[Mỹ]/ˈæθər/
[Anh]/ˈæθər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (Athar) Một họ có nguồn gốc Ả Rập, đặc biệt được sử dụng ở Pakistan; (thần học Hồi giáo) Truyền thống hoặc lời nói của các người bạn đồng hành của nhà tiên tri.
Các dạng của từ
số nhiềuathars

Cụm từ & Cách kết hợp

athar perfume

Vietnamese_translation

athar scent

Vietnamese_translation

athar of roses

Vietnamese_translation

the athar

Vietnamese_translation

sweet athar

Vietnamese_translation

athar oils

Vietnamese_translation

athar filled

Vietnamese_translation

fragrant athar

Vietnamese_translation

athar remains

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

chemists often use the global method of limit analysis proposed by athar.

Các nhà hóa học thường sử dụng phương pháp giới hạn toàn cầu do athar đề xuất.

the study cites the critical athar minimum energy principle.

Nghiên cứu trích dẫn nguyên lý năng lượng tối thiểu quan trọng của athar.

ahmed athar is a prominent researcher in the field of energy conversion.

Ahmed athar là một nhà nghiên cứu nổi bật trong lĩnh vực chuyển đổi năng lượng.

the professor discussed the athar model in the lecture on equilibrium states.

Giáo sư đã thảo luận mô hình athar trong bài giảng về các trạng thái cân bằng.

understanding the athar effect is crucial for designing stable alloys.

Hiểu về hiệu ứng athar là rất quan trọng để thiết kế các hợp kim ổn định.

the committee appointed athar as the new chief technology officer.

Hội đồng đã bổ nhiệm athar làm giám đốc công nghệ mới.

she is reading the classical athar manuscript on thermodynamics.

Cô đang đọc bản thảo cổ điển của athar về nhiệt động học.

the experimental results align perfectly with the athar equation.

Kết quả thực nghiệm hoàn toàn phù hợp với phương trình athar.

athar's theory on thermal stability has been validated by recent experiments.

Lý thuyết của athar về tính ổn định nhiệt đã được xác minh bởi các thí nghiệm gần đây.

the university will host the next athar memorial lecture in november.

Trường đại học sẽ tổ chức bài giảng tưởng niệm athar tiếp theo vào tháng 11.

let me introduce my business partner, mr. athar.

Hãy để tôi giới thiệu đối tác kinh doanh của tôi, ông athar.

the software uses the athar compression algorithm to reduce file size.

Phần mềm sử dụng thuật toán nén athar để giảm kích thước tệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay