auditory-visual

[Mỹ]/[ˈɔːdɪt(ə)rɪˌvɪʒ(ə)l]/
[Anh]/[ˈɔːdɪt(ə)rɪˌvɪʒ(ə)l]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Kết hợp cả giác quan thính giác và thị giác; liên quan đến cả thính giác và thị lực.; Liên quan đến hoặc bao gồm cả kích thích thính giác và thị giác.
n. Một kích thích hoặc trải nghiệm liên quan đến cả thính giác và thị lực.

Cụm từ & Cách kết hợp

auditory-visual display

Hiển thị thị giác-thính giác

auditory-visual stimuli

Kích thích thị giác-thính giác

auditory-visual learning

Học tập thị giác-thính giác

auditory-visual experience

Kinh nghiệm thị giác-thính giác

providing auditory-visual

Cung cấp thị giác-thính giác

auditory-visual integration

Tích hợp thị giác-thính giác

auditory-visual processing

Xử lý thị giác-thính giác

enhanced auditory-visual

Tăng cường thị giác-thính giác

auditory-visual feedback

Phản hồi thị giác-thính giác

creating auditory-visual

Tạo ra thị giác-thính giác

Câu ví dụ

the presentation incorporated auditory-visual aids to enhance understanding.

Trình bày đã kết hợp các phương tiện âm thanh - hình ảnh để tăng cường sự hiểu biết.

auditory-visual stimulation can positively impact early childhood development.

Khuyến khích âm thanh - hình ảnh có thể ảnh hưởng tích cực đến sự phát triển ở trẻ nhỏ.

the study investigated the effectiveness of auditory-visual learning strategies.

Nghiên cứu đã khảo sát hiệu quả của các chiến lược học tập âm thanh - hình ảnh.

auditory-visual feedback is crucial for mastering complex motor skills.

Phản hồi âm thanh - hình ảnh là rất quan trọng để chinh phục các kỹ năng vận động phức tạp.

the immersive experience combined auditory-visual elements for maximum impact.

Kinh nghiệm chìm đắm kết hợp các yếu tố âm thanh - hình ảnh để đạt hiệu quả tối đa.

auditory-visual cues helped the child identify the different animals.

Các tín hiệu âm thanh - hình ảnh đã giúp trẻ nhận biết các loài động vật khác nhau.

the therapist used auditory-visual techniques to treat the patient's condition.

Bác sĩ trị liệu đã sử dụng các kỹ thuật âm thanh - hình ảnh để điều trị tình trạng của bệnh nhân.

auditory-visual integration is essential for language acquisition in infants.

Tích hợp âm thanh - hình ảnh là cần thiết cho việc thu nhận ngôn ngữ ở trẻ sơ sinh.

the concert featured a stunning auditory-visual display of lights and music.

Buổi hòa nhạc có một màn trình diễn âm thanh - hình ảnh ấn tượng với ánh sáng và âm nhạc.

auditory-visual processing deficits can contribute to reading difficulties.

Khuyết tật xử lý âm thanh - hình ảnh có thể góp phần gây ra khó khăn trong việc đọc.

the film utilized sophisticated auditory-visual effects to create a realistic world.

Bộ phim đã sử dụng các hiệu ứng âm thanh - hình ảnh tinh vi để tạo ra một thế giới thực tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay