multimedia

[Mỹ]/'mʌltɪmiːdɪə/
[Anh]/ˌmʌltɪ'midɪə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

định nghĩa tiếng Anh: n. đa phương tiện - một loạt các hình thức truyền tải và lưu trữ thông tin.

Cụm từ & Cách kết hợp

multimedia message

tin nhắn đa phương tiện

Câu ví dụ

the latest multimedia gizmo.

thiết bị đa phương tiện mới nhất.

a multimedia presentation; a multimedia advertising campaign.

một buổi trình bày đa phương tiện; một chiến dịch quảng cáo đa phương tiện.

another new entrant into the multimedia market

một người tham gia mới vào thị trường đa phương tiện

to combine the multimedia teaching with the traditionary teaching organically

kết hợp dạy học đa phương tiện với dạy học truyền thống một cách hữu cơ

Through establishing the urological multimedia data bank was established and applying the multimedia technique to assist traditional instruction,the urology noviceship quality was improved.

Thông qua việc thiết lập cơ sở dữ liệu đa phương tiện tiết niệu, cơ sở dữ liệu đã được thiết lập và áp dụng kỹ thuật đa phương tiện để hỗ trợ giảng dạy truyền thống, chất lượng thực tập tiết niệu đã được cải thiện.

most schools found multimedia kits more trouble than they were worth.

Hầu hết các trường học thấy các bộ dụng cụ đa phương tiện gây ra nhiều rắc rối hơn là đáng giá.

The show-up of multimedia equipment has led to the revolution ineducation.

Sự xuất hiện của thiết bị đa phương tiện đã dẫn đến cuộc cách mạng trong giáo dục.

Adam raised the issue of multimedia applications and much useful discussion ensued.

Adam nêu ra vấn đề về các ứng dụng đa phương tiện và rất nhiều cuộc thảo luận hữu ích đã diễn ra.

Thus the technology of multimedia coursewear is like a catling with advantages and disadvantages.

Vì vậy, công nghệ phần mềm học tập đa phương tiện giống như một con mèo với những ưu và nhược điểm.

As part of the celebrations they staged a big,open-air multimedia event,with music,videos,poetry readings,dance and improvisations.

Trong khuôn khổ các hoạt động kỷ niệm, họ đã tổ chức một sự kiện đa phương tiện lớn, ngoài trời, với âm nhạc, video, đọc thơ, khiêu vũ và ứng biến.

With the prevalency of multimedia message service in wired network, matured imformation service in wireless network is still restricted within text message.

Với sự phổ biến của dịch vụ tin nhắn đa phương tiện trên mạng có dây, dịch vụ thông tin trưởng thành trên mạng không dây vẫn bị hạn chế trong tin nhắn văn bản.

Quality is corporate's life.Our productions range from the SUBOR Multimedia Electronic Reading Machine, the SUBOR Student's Notebook PC and the SUBOR Electronic Dictionary.

Chất lượng là cuộc sống của doanh nghiệp. Sản phẩm của chúng tôi bao gồm Máy đọc điện tử đa phương tiện SUBOR, Máy tính xách tay SUBOR dành cho học sinh và Từ điển điện tử SUBOR.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay