avoidableness

[Mỹ]/əˈvɔɪdəbəlnəs/
[Anh]/əˈvɔɪdəbəlnəs/

Dịch

n. khả năng hoặc trạng thái có thể tránh được; khả năng tránh né điều gì đó.

Câu ví dụ

the avoidableness of this problem has been questioned by several experts in the field.

Tính khả năng tránh né của vấn đề này đã bị đặt câu hỏi bởi nhiều chuyên gia trong lĩnh vực.

high avoidableness of traffic accidents can be achieved through better road safety education.

Khả năng tránh né cao của tai nạn giao thông có thể đạt được thông qua giáo dục an toàn giao thông tốt hơn.

the study examines the relative avoidableness of different types of financial risks.

Nghiên cứu xem xét tính khả năng tránh né tương đối của các loại rủi ro tài chính khác nhau.

we must emphasize the avoidableness of workplace injuries through proper training.

Chúng ta phải nhấn mạnh tính khả năng tránh né thương tích tại nơi làm việc thông qua đào tạo thích hợp.

the avoidableness factor varies significantly depending on the specific circumstances.

Yếu tố khả năng tránh né khác nhau đáng kể tùy thuộc vào hoàn cảnh cụ thể.

researchers are discussing the avoidableness of climate change impacts on coastal communities.

Các nhà nghiên cứu đang thảo luận về tính khả năng tránh né tác động của biến đổi khí hậu đối với các cộng đồng ven biển.

the report highlights the avoidableness of certain health complications with early intervention.

Báo cáo nêu bật tính khả năng tránh né một số biến chứng sức khỏe bằng cách can thiệp sớm.

economic avoidableness of this project remains a key consideration for investors.

Tính khả năng tránh né kinh tế của dự án này vẫn là một cân nhắc quan trọng đối với các nhà đầu tư.

teachers should stress the avoidableness of plagiarism by teaching proper citation methods.

Giáo viên nên nhấn mạnh tính khả năng tránh né đạo văn bằng cách dạy các phương pháp trích dẫn thích hợp.

the avoidableness of technical errors can be reduced through quality control measures.

Tính khả năng tránh né các lỗi kỹ thuật có thể giảm bớt thông qua các biện pháp kiểm soát chất lượng.

insurance companies assess the avoidableness of various risks when determining premiums.

Các công ty bảo hiểm đánh giá tính khả năng tránh né của các rủi ro khác nhau khi xác định phí bảo hiểm.

public health officials demonstrate the avoidableness of vaccine-preventable diseases.

Các quan chức y tế công cộng chứng minh tính khả năng tránh né các bệnh có thể phòng ngừa bằng vắc-xin.

the committee questioned the avoidableness of the budget deficit under current policies.

Ủy ban đặt câu hỏi về tính khả năng tránh né thâm hụt ngân sách theo các chính sách hiện tại.

environmental scientists study the avoidableness of pollution in urban areas.

Các nhà khoa học môi trường nghiên cứu tính khả năng tránh né ô nhiễm ở các khu vực đô thị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay