avower

[Mỹ]/ˈeɪvəʊər/
[Anh]/eyˈvoʊər/

Dịch

v tuyên bố hoặc khẳng định điều gì đó công khai; để xác nhận
Word Forms
số nhiềuavowers

Cụm từ & Cách kết hợp

avower of truth

người xác nhận sự thật

a solemn avower

người xác nhận nghiêm trọng

avower of justice

người xác nhận công lý

the avower's oath

Lời thề của người xác nhận

Câu ví dụ

the avower of the new policy spoke at the conference.

người ủng hộ chính sách mới đã phát biểu tại hội nghị.

as an avower of environmental protection, she participates in many campaigns.

Là người ủng hộ bảo vệ môi trường, cô ấy tham gia nhiều chiến dịch.

the avower of the theory presented compelling evidence.

Người ủng hộ lý thuyết đã trình bày những bằng chứng thuyết phục.

he is a proud avower of his cultural heritage.

Anh ấy tự hào là người ủng hộ di sản văn hóa của mình.

the avower emphasized the importance of education in society.

Người ủng hộ nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục trong xã hội.

many avowers of democracy gathered to voice their opinions.

Nhiều người ủng hộ dân chủ đã tập hợp để bày tỏ ý kiến của họ.

she is an avower of human rights and fights for justice.

Cô ấy là người ủng hộ quyền con người và đấu tranh cho công lý.

the avower's speech inspired many young activists.

Bài phát biểu của người ủng hộ đã truyền cảm hứng cho nhiều nhà hoạt động trẻ.

as an avower of change, he encourages others to take action.

Là người ủng hộ sự thay đổi, anh ấy khuyến khích những người khác hành động.

the avower's commitment to the cause was evident.

Sự tận tâm của người ủng hộ với nguyên nhân đó là rõ ràng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay