axiologies

[Mỹ]/ˌæk.si.ˈɒl.ə.dʒiːz/
[Anh]/ˌæk.si.ˈɑː.lə.dʒiz/

Dịch

n.Nghiên cứu về các giá trị và vai trò của chúng trong cuộc sống con người.

Cụm từ & Cách kết hợp

axiologies of ethics

luận học về đạo đức

axiologies and decision-making

luận học và ra quyết định

comparing different axiologies

so sánh các luận học khác nhau

Câu ví dụ

different cultures have varying axiologies.

các nền văn hóa khác nhau có các hệ giá trị khác nhau.

axiologies influence our moral decisions.

các hệ giá trị ảnh hưởng đến các quyết định đạo đức của chúng ta.

philosophers often debate competing axiologies.

các nhà triết học thường tranh luận về các hệ giá trị cạnh tranh.

understanding axiologies can enhance cross-cultural communication.

hiểu các hệ giá trị có thể nâng cao giao tiếp liên văn hóa.

our axiologies shape our worldview.

các hệ giá trị của chúng ta định hình thế giới quan của chúng ta.

education systems reflect the axiologies of society.

các hệ thống giáo dục phản ánh các hệ giá trị của xã hội.

different axiologies lead to different social norms.

các hệ giá trị khác nhau dẫn đến các chuẩn mực xã hội khác nhau.

axiologies can be deeply rooted in tradition.

các hệ giá trị có thể ăn sâu vào truyền thống.

exploring axiologies helps us understand human behavior.

khám phá các hệ giá trị giúp chúng ta hiểu hành vi của con người.

axiologies play a crucial role in ethical theories.

các hệ giá trị đóng vai trò quan trọng trong các lý thuyết đạo đức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay