baselines

[Mỹ]/ˈbeɪsˌlaɪnz/
[Anh]/ˈbeɪzˌlaɪnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Các đường tạo thành ranh giới của sân tennis hoặc sân bóng chày.; Một mức độ tiêu chuẩn về hiệu suất hoặc thành tích mà từ đó tiến bộ có thể được đo lường.; Điểm khởi đầu cho một dự án hoặc quy trình.

Cụm từ & Cách kết hợp

set baselines

thiết lập các giá trị tham chiếu

establish baselines

thiết lập các giá trị tham chiếu

define baselines

xác định các giá trị tham chiếu

compare to baselines

so sánh với các giá trị tham chiếu

baseline measurements

các phép đo giá trị tham chiếu

against baselines

so với các giá trị tham chiếu

initial baselines

các giá trị tham chiếu ban đầu

update baselines

cập nhật các giá trị tham chiếu

adjust baselines

điều chỉnh các giá trị tham chiếu

benchmark against baselines

so sánh hiệu suất với các giá trị tham chiếu

Câu ví dụ

the baselines for the project were established last week.

các tiêu chuẩn cơ sở cho dự án đã được thiết lập vào tuần trước.

we need to compare our results against the baselines.

chúng ta cần so sánh kết quả của chúng ta với các tiêu chuẩn cơ sở.

setting clear baselines is essential for effective monitoring.

thiết lập các tiêu chuẩn cơ sở rõ ràng là điều cần thiết cho việc giám sát hiệu quả.

the team reviewed the baselines to ensure accuracy.

nhóm đã xem xét các tiêu chuẩn cơ sở để đảm bảo tính chính xác.

baselines help in assessing the progress of the project.

các tiêu chuẩn cơ sở giúp đánh giá tiến độ của dự án.

adjustments were made to the baselines after the initial review.

đã có những điều chỉnh đối với các tiêu chuẩn cơ sở sau đánh giá ban đầu.

we will use the baselines to guide our future decisions.

chúng tôi sẽ sử dụng các tiêu chuẩn cơ sở để định hướng các quyết định trong tương lai của chúng tôi.

establishing baselines is a critical first step in the process.

thiết lập các tiêu chuẩn cơ sở là bước đầu tiên quan trọng trong quy trình.

all stakeholders agreed on the baselines for the evaluation.

tất cả các bên liên quan đều đồng ý về các tiêu chuẩn cơ sở cho việc đánh giá.

the project manager emphasized the importance of maintaining baselines.

người quản lý dự án đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc duy trì các tiêu chuẩn cơ sở.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay