bearability

[Mỹ]/[ˈbɪərəbɪləti]/
[Anh]/[ˈbɪərəbɪləti]/

Dịch

n. khả năng chịu đựng hoặc dung nạp một điều gì đó; mức độ chịu đựng của một điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

beyond bearability

vượt quá khả năng chịu đựng

testing bearability

kiểm tra khả năng chịu đựng

loss of bearability

mất khả năng chịu đựng

questioning bearability

đặt câu hỏi về khả năng chịu đựng

increased bearability

tăng khả năng chịu đựng

no bearability

không có khả năng chịu đựng

bearability threshold

ngưỡng chịu đựng

assess bearability

đánh giá khả năng chịu đựng

improving bearability

cải thiện khả năng chịu đựng

limits of bearability

giới hạn khả năng chịu đựng

Câu ví dụ

the project's bearability was questionable given the tight deadline and limited resources.

Tính khả thi của dự án là đáng nghi ngờ khi xem xét thời hạn chăt chẽ và nguồn lực hạn chế.

we need to assess the bearability of implementing these changes across the entire organization.

Chúng ta cần đánh giá tính khả thi của việc triển khai những thay đổi này trên toàn bộ tổ chức.

the bearability of the situation hinged on securing additional funding.

Tính khả thi của tình hình phụ thuộc vào việc đảm bảo nguồn tài trợ bổ sung.

despite the challenges, the team believed in the bearability of their ambitious plan.

Bất chấp những thách thức, đội ngũ tin tưởng vào tính khả thi của kế hoạch tham vọng của họ.

the bearability of the long-term strategy was a key factor in the board's decision.

Tính khả thi của chiến lược dài hạn là một yếu tố quan trọng trong quyết định của hội đồng.

we analyzed the bearability of various approaches before selecting the most promising one.

Chúng tôi đã phân tích tính khả thi của nhiều phương pháp tiếp cận trước khi chọn phương pháp hứa hẹn nhất.

the bearability of the new system depends on user adoption and training.

Tính khả thi của hệ thống mới phụ thuộc vào việc người dùng chấp nhận và đào tạo.

the consultant questioned the bearability of the proposed budget cuts.

Người tư vấn đã đặt câu hỏi về tính khả thi của việc cắt giảm ngân sách được đề xuất.

increasing the bearability of the process requires streamlining workflows and reducing redundancies.

Tăng tính khả thi của quy trình đòi hỏi việc tinh gọn quy trình làm việc và giảm bớt sự trùng lặp.

the bearability of the new policy was debated extensively during the meeting.

Tính khả thi của chính sách mới đã được tranh luận rộng rãi trong cuộc họp.

we investigated the bearability of using renewable energy sources for the facility.

Chúng tôi đã điều tra tính khả thi của việc sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo cho cơ sở vật chất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay