beingnesses

[Mỹ]/ˈbiːɪŋnəsɪz/
[Anh]/ˈbiːɪŋnəsɪz/

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái tồn tại; các trạng thái hiện hữu; lòng tốt; sự tốt lành (dựa trên thông tin được cung cấp)

Cụm từ & Cách kết hợp

human beingnesses

Vietnamese_translation

all beingnesses

Vietnamese_translation

multiple beingnesses

Vietnamese_translation

their beingnesses

Vietnamese_translation

our beingnesses

Vietnamese_translation

different beingnesses

Vietnamese_translation

conscious beingnesses

Vietnamese_translation

spiritual beingnesses

Vietnamese_translation

divine beingnesses

Vietnamese_translation

cosmic beingnesses

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the philosopher explored the various beingnesses that define human existence.

Triết gia đã khám phá các dạng tồn tại khác nhau xác định sự tồn tại con người.

different cultures recognize multiple beingnesses that shape individual identity.

Các nền văn hóa khác nhau nhận thức nhiều dạng tồn tại định hình bản sắc cá nhân.

the beingnesses of ancient civilizations continue to influence modern thought.

Các dạng tồn tại của các nền văn minh cổ đại tiếp tục ảnh hưởng đến tư duy hiện đại.

we must acknowledge the interconnected beingnesses of all living things.

Chúng ta phải công nhận các dạng tồn tại liên kết của tất cả các sinh vật sống.

her research focuses on the beingnesses that emerge from consciousness.

Nghiên cứu của bà tập trung vào các dạng tồn tại phát sinh từ ý thức.

the beingnesses we cultivate determine our spiritual growth.

Các dạng tồn tại chúng ta nuôi dưỡng quyết định sự phát triển tinh thần của chúng ta.

these beingnesses represent different aspects of ultimate reality.

Các dạng tồn tại này đại diện cho các khía cạnh khác nhau của thực tại tối thượng.

the poem captures multiple beingnesses within a single moment.

Bài thơ nắm bắt nhiều dạng tồn tại trong một khoảnh khắc.

understanding one's own beingnesses is essential for personal development.

Hiểu rõ các dạng tồn tại của chính mình là cần thiết cho sự phát triển cá nhân.

the beingnesses of beings reveal the fundamental nature of existence.

Các dạng tồn tại của các sinh vật tiết lộ bản chất cơ bản của sự tồn tại.

he meditated on the various beingnesses described in ancient texts.

Ông thiền về các dạng tồn tại được mô tả trong các văn bản cổ đại.

the artist tried to portray the changing beingnesses of emotions.

Nghệ sĩ đã cố gắng thể hiện các dạng tồn tại thay đổi của cảm xúc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay