| hiện tại phân từ | bestriding |
| ngôi thứ ba số ít | bestrides |
| thì quá khứ | bestrode |
| quá khứ phân từ | bestrode |
bestride the world
vượt qua thế giới
bestride two worlds
vượt qua hai thế giới
he will bestride the competition with his skills.
anh ấy sẽ vượt trội so với sự cạnh tranh bằng kỹ năng của mình.
she was able to bestride both worlds of art and science.
cô ấy có thể vượt qua cả hai thế giới của nghệ thuật và khoa học.
the company aims to bestride the market with innovative products.
công ty hướng tới việc thống trị thị trường bằng các sản phẩm sáng tạo.
he seemed to bestride the stage with confidence.
anh ấy có vẻ tự tin khi đứng trên sân khấu.
they hope to bestride the future with new technologies.
họ hy vọng sẽ dẫn đầu tương lai với những công nghệ mới.
she managed to bestride her responsibilities and personal life.
cô ấy đã xoay xở để cân bằng giữa trách nhiệm và cuộc sống cá nhân.
the athlete will bestride the field during the championship.
vận động viên sẽ tỏa sáng trên sân đấu trong suốt giải vô địch.
he has the ability to bestride various genres of music.
anh ấy có khả năng vượt qua nhiều thể loại âm nhạc khác nhau.
they aim to bestride the global market with their services.
họ hướng tới việc thống trị thị trường toàn cầu bằng các dịch vụ của họ.
the leader will bestride the organization with strong vision.
nhà lãnh đạo sẽ dẫn dắt tổ chức bằng tầm nhìn mạnh mẽ.
bestride the world
vượt qua thế giới
bestride two worlds
vượt qua hai thế giới
he will bestride the competition with his skills.
anh ấy sẽ vượt trội so với sự cạnh tranh bằng kỹ năng của mình.
she was able to bestride both worlds of art and science.
cô ấy có thể vượt qua cả hai thế giới của nghệ thuật và khoa học.
the company aims to bestride the market with innovative products.
công ty hướng tới việc thống trị thị trường bằng các sản phẩm sáng tạo.
he seemed to bestride the stage with confidence.
anh ấy có vẻ tự tin khi đứng trên sân khấu.
they hope to bestride the future with new technologies.
họ hy vọng sẽ dẫn đầu tương lai với những công nghệ mới.
she managed to bestride her responsibilities and personal life.
cô ấy đã xoay xở để cân bằng giữa trách nhiệm và cuộc sống cá nhân.
the athlete will bestride the field during the championship.
vận động viên sẽ tỏa sáng trên sân đấu trong suốt giải vô địch.
he has the ability to bestride various genres of music.
anh ấy có khả năng vượt qua nhiều thể loại âm nhạc khác nhau.
they aim to bestride the global market with their services.
họ hướng tới việc thống trị thị trường toàn cầu bằng các dịch vụ của họ.
the leader will bestride the organization with strong vision.
nhà lãnh đạo sẽ dẫn dắt tổ chức bằng tầm nhìn mạnh mẽ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay