between-regions

[US]/[bɪˈtwiːn ˈrɪdʒənz]/
[UK]/[bɪˈtwiːn ˈrɪdʒənz]/
Frequency: Very High

Translation

n. Khu vực hoặc không gian nối kết các vùng khác nhau; khu vực hoặc vùng mà các vùng khác nhau gặp gỡ hoặc tương tác.
adj. Nằm hoặc hoạt động trong không gian hoặc khu vực nối kết các vùng khác nhau.

Phrases & Collocations

between-regions trade

thương mại liên vùng

between-regions cooperation

hợp tác liên vùng

between-regions disparities

khoảng cách liên vùng

between-regions migration

di cư liên vùng

between-regions policy

chính sách liên vùng

between-regions relations

mối quan hệ liên vùng

facilitating between-regions

thúc đẩy liên vùng

analyzing between-regions

phân tích liên vùng

impact between-regions

tác động liên vùng

improving between-regions

cải thiện liên vùng

Example Sentences

there's significant data sharing between-regions to improve disaster response.

Có sự chia sẻ dữ liệu đáng kể giữa các khu vực để cải thiện phản ứng thảm họa.

the study examined trade patterns between-regions during the 18th century.

Nghiên cứu đã xem xét các mô hình thương mại giữa các khu vực vào thế kỷ 18.

we need better infrastructure to facilitate movement between-regions.

Chúng ta cần cơ sở hạ tầng tốt hơn để hỗ trợ di chuyển giữa các khu vực.

the project aims to reduce disparities between-regions in healthcare access.

Dự án nhằm giảm chênh lệch giữa các khu vực trong việc tiếp cận chăm sóc sức khỏe.

understanding cultural differences is crucial when working between-regions.

Hiểu biết về sự khác biệt văn hóa là rất quan trọng khi làm việc giữa các khu vực.

the government is investing in initiatives to promote collaboration between-regions.

Chính phủ đang đầu tư vào các sáng kiến nhằm thúc đẩy hợp tác giữa các khu vực.

migration patterns reveal interesting trends in population shifts between-regions.

Các mô hình di cư tiết lộ những xu hướng thú vị về sự thay đổi dân số giữa các khu vực.

the report highlights the challenges of coordinating policies between-regions.

Báo cáo nhấn mạnh thách thức trong việc phối hợp các chính sách giữa các khu vực.

increased communication is essential for effective collaboration between-regions.

Tăng cường giao tiếp là cần thiết cho hợp tác hiệu quả giữa các khu vực.

the research focused on the economic disparities between-regions.

Nghiên cứu tập trung vào sự chênh lệch kinh tế giữa các khu vực.

a key challenge is ensuring equitable resource distribution between-regions.

Một thách thức chính là đảm bảo phân phối tài nguyên công bằng giữa các khu vực.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now